Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create together

/kriˈeɪt təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

sản xuất hoặc tạo ra cái gì đó trong sự hợp tác. v.

Định nghĩa · to produce or make something in collaboration.

“We can create together amazing things.”Chúng ta có thể cùng nhau tạo ra những điều tuyệt vời.

“The artists create together beautiful works.”Các nghệ sĩ cùng nhau tạo ra những tác phẩm đẹp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự sáng tạo chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...