study together
/ˈstʌdi təˈɡɛðər/ B1 IELTS
Nghĩa
học hoặc ôn tập tài liệu với người khác.
v.
Định nghĩa · to learn or review material with others.
“We should study together for the exam.”Chúng ta nên học cùng nhau cho kỳ thi.
“They study together to help each other.”Họ học cùng nhau để giúp đỡ lẫn nhau.
Cụm hay dùng
study together for testsstudy together in a group
Mẹo IELTS · Thể hiện tinh thần đồng đội trong việc học.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.