Kho từ › Idioms · knowledge › to share insights

to share insights

B2 phr. 📁 Idioms · knowledge IELTS
chia sẻ những suy nghĩ hoặc ý kiến quý giá
UK /ʃɛr ˈɪnˌsaɪts/ · US /ʃɛr ˈɪnˌsaɪts/
to give valuable thoughts or opinions
The teacher often shares insights on the topic.
→ Giáo viên thường chia sẻ những suy nghĩ về chủ đề.
They share insights during team meetings.→ Họ chia sẻ những ý kiến trong các cuộc họp nhóm.
Đồng nghĩa
offer perspectivesprovide feedback
Collocations
share insights withvaluable insightsinsights into
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.
Cụm từ này thường dùng trong môi trường làm việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...