EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · technology › emerging technologies
emerging technologies
C1
phr.
📁 Collocations · technology
IELTS
công nghệ mới nổi
UK /ɪˈmɜːrdʒɪŋ tɛkˈnɒlədʒiz/
·
US /ɪˈmɜːrdʒɪŋ tɛkˈnɒlədʒiz/
new and developing technologies.
Emerging technologies can transform industries.
→ Công nghệ mới nổi có thể chuyển đổi các ngành công nghiệp.
Investing in emerging technologies is essential.
→ Đầu tư vào công nghệ mới nổi là rất cần thiết.
Đồng nghĩa
innovative technologies
developing technologies
Collocations
adopt emerging technologies
explore emerging technologies
🎯
IELTS:
Có thể sử dụng trong bài viết về công nghệ.
Liên quan đến xu hướng công nghệ hiện đại.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
cyber security
/ˈsaɪbər sɪˈkjʊrɪti/
an ninh mạng
smart technology
/smɑːrt tɛkˈnɑːlədʒi/
công nghệ thông minh
Có trong các bộ
🔗
Collocations · technology
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...