| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ədˈvæns tɛkˈnɑlədʒi/
|
phr. |
tiến bộ công nghệ
Companies strive to advance technology for better products.
Các công ty cố gắng tiến bộ công nghệ để có sản phẩm tốt hơn.
Chi tiếtAdvancing technology can improve our daily lives.Tiến bộ công nghệ có thể cải thiện cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
Đồng nghĩapromote technologydevelop technology
Cụm hay dùngadvance technology in healthcareadvance technology in education
Thường liên quan đến sự phát triển trong công nghiệp.
|
— |
|
/ˈsoʊʃəl ˈmiːdə ˈplætfɔːrm/
|
phr. |
nền tảng mạng xã hội
Many people use social media platforms to connect with friends.
Nhiều người sử dụng nền tảng mạng xã hội để kết nối với bạn bè.
Chi tiếtSocial media platforms can influence public opinion.Các nền tảng mạng xã hội có thể ảnh hưởng đến ý kiến công chúng.
Đồng nghĩasocial networkssocial sites
Cụm hay dùngsocial media marketingsocial media engagement
Thường được sử dụng trong bối cảnh công nghệ và truyền thông.
|
— |
|
/ˈsaɪbər sɪˈkjʊrɪti/
|
phr. |
an ninh mạng
Cyber security is crucial for businesses today.
An ninh mạng rất quan trọng đối với các doanh nghiệp ngày nay.
Chi tiếtThey invested in cyber security measures.Họ đã đầu tư vào các biện pháp an ninh mạng.
Đồng nghĩainternet securitynetwork security
Cụm hay dùngenhance cyber securityimplement cyber security
Liên quan đến công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈmoʊbəl ˌæplɪˈkeɪʃən/
|
phr. |
ứng dụng di động
I downloaded a mobile application for navigation.
Tôi đã tải xuống một ứng dụng di động để điều hướng.
Chi tiếtMobile applications are very popular today.Các ứng dụng di động rất phổ biến ngày nay.
Đồng nghĩamobile appsmartphone application
Cụm hay dùngdownload mobile applicationuse mobile application
Thường dùng trong bối cảnh công nghệ.
|
— |
|
/ˌtɛkˈnɑlədʒɪkəl ˌɪnəˈveɪʃən/
|
phr. |
đổi mới công nghệ
Technological innovation drives economic growth.
Đổi mới công nghệ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Chi tiếtThe sector thrives on technological innovation.Ngành này phát triển dựa trên đổi mới công nghệ.
Đồng nghĩatech innovationtechnological advancement
Cụm hay dùngpromote technological innovationfoster technological innovation
Thường dùng trong bối cảnh công nghệ và kinh tế.
|
— |
|
/ˈɔːn.laɪn ˌɛdʒʊˈkeɪ.ʃən/
|
phr. |
giáo dục trực tuyến
Online education has become increasingly popular.
Giáo dục trực tuyến đã trở nên ngày càng phổ biến.
Chi tiếtMany universities offer online education programs.Nhiều trường đại học cung cấp các chương trình giáo dục trực tuyến.
Đồng nghĩae-learningvirtual learning
Cụm hay dùngonline education platformsonline education courses
Cụm từ này được sử dụng rộng rãi trong giáo dục hiện nay.
|
— |
|
/smɑːrt dɪˈvaɪsɪz/
|
phr. |
thiết bị thông minh
Smart devices make daily tasks easier and more efficient.
Thiết bị thông minh giúp các công việc hàng ngày dễ dàng và hiệu quả hơn.
Chi tiếtPeople rely on smart devices for communication.Mọi người phụ thuộc vào thiết bị thông minh để giao tiếp.
Đồng nghĩaintelligent devicesconnected devices
Cụm hay dùngsmart home devicessmart technology
Thường liên quan đến công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/ɪnˈfɔːrmeɪʃən tɛkˈnɒlədʒi/
|
phr. |
công nghệ thông tin
Information technology is vital for modern businesses.
Công nghệ thông tin rất quan trọng cho các doanh nghiệp hiện đại.
Chi tiếtShe studies information technology at university.Cô ấy học công nghệ thông tin ở đại học.
Đồng nghĩaITcomputer science
Cụm hay dùngstudy information technologyapply information technology
Thường được nhắc đến trong giáo dục và nghề nghiệp.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtl ˈfʊtprɪnt/
|
phr. |
dấu chân kỹ thuật số
Be aware of your digital footprint online.
Hãy chú ý đến dấu chân kỹ thuật số của bạn trên mạng.
Chi tiếtYour digital footprint can affect your privacy.Dấu chân kỹ thuật số của bạn có thể ảnh hưởng đến quyền riêng tư của bạn.
Đồng nghĩaonline footprintdigital trace
Cụm hay dùngmanage digital footprintreduce digital footprint
Thường dùng trong bối cảnh bảo mật trực tuyến.
|
— |
|
/haɪ-spid ˈɪntərˌnɛt/
|
phr. |
internet tốc độ cao
High-speed internet is essential for remote work.
Internet tốc độ cao là cần thiết cho công việc từ xa.
Chi tiếtMany areas lack access to high-speed internet.Nhiều khu vực thiếu kết nối internet tốc độ cao.
Đồng nghĩafast internetbroadband
Cụm hay dùngaccess high-speed internetprovide high-speed internet
Thường liên quan đến công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈsɔːf.twer dɪˈvɛl.əp.mənt/
|
phr. |
phát triển phần mềm
Software development is a key part of the tech industry.
Phát triển phần mềm là một phần quan trọng của ngành công nghệ.
Chi tiếtThey specialize in software development for mobile devices.Họ chuyên về phát triển phần mềm cho thiết bị di động.
Đồng nghĩasoftware engineeringapplication development
Cụm hay dùngsoftware development lifecyclesoftware development process
Cụm từ này rất phổ biến trong ngành công nghệ thông tin.
|
— |
|
/tɛkˈnɒlədʒi əˈdɒpʃən/
|
phr. |
chấp nhận công nghệ
Technology adoption is essential for business growth.
Chấp nhận công nghệ là rất cần thiết cho sự phát triển kinh doanh.
Chi tiếtThe speed of technology adoption varies across industries.Tốc độ chấp nhận công nghệ khác nhau giữa các ngành.
Đồng nghĩatechnology acceptancetech adoption
Cụm hay dùngrapid technology adoptiontechnology adoption rates
Liên quan đến sự phát triển và cải tiến công nghệ.
|
— |
|
/tɛk-ˈsævi/
|
adj. |
am hiểu công nghệ
She is very tech-savvy and can fix computers easily.
Cô ấy rất am hiểu công nghệ và có thể sửa máy tính dễ dàng.
Chi tiếtBeing tech-savvy is important in today's job market.Am hiểu công nghệ là điều quan trọng trong thị trường việc làm ngày nay.
Đồng nghĩatech literatetechnology proficient
Cụm hay dùngbe tech-savvybecome tech-savvy
Thường dùng để chỉ khả năng sử dụng công nghệ.
|
— |
|
/smɑːrt tɛkˈnɑːlədʒi/
|
phr. |
công nghệ thông minh
Smart technology is changing how we live and work.
Công nghệ thông minh đang thay đổi cách chúng ta sống và làm việc.
Chi tiếtMany homes now use smart technology for security.Nhiều ngôi nhà hiện nay sử dụng công nghệ thông minh cho an ninh.
Đồng nghĩaintelligent technologyadvanced technology
Cụm hay dùngsmart technology solutionssmart technology applications
Cụm từ này liên quan đến công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtl ˈlɪtərəsi/
|
phr. |
kiến thức số
Digital literacy is crucial in today's job market.
Kiến thức số là rất quan trọng trong thị trường lao động ngày nay.
Chi tiếtImproving digital literacy can empower individuals.Cải thiện kiến thức số có thể trao quyền cho cá nhân.
Đồng nghĩadigital skillsonline literacy
Cụm hay dùngdigital literacy programsdigital literacy training
Thường dùng trong bối cảnh giáo dục và công nghệ.
|
— |
|
/ˈmoʊbəl tɛkˈnɒlədʒi/
|
phr. |
công nghệ di động
Mobile technology has changed how we communicate.
Công nghệ di động đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
Chi tiếtSmartphones are a key part of mobile technology.Điện thoại thông minh là một phần quan trọng của công nghệ di động.
Đồng nghĩawireless technologymobile devices
Cụm hay dùngdevelop mobile technologyadopt mobile technology
Rất phổ biến trong đời sống hiện đại.
|
— |
|
/ˈɪntərˌnɛt kəˈnɛktɪvɪti/
|
phr. |
kết nối internet
Good internet connectivity is essential for remote work.
Kết nối internet tốt là rất cần thiết cho công việc từ xa.
Chi tiếtMany areas lack internet connectivity.Nhiều khu vực thiếu kết nối internet.
Đồng nghĩainternet accessonline connection
Cụm hay dùngimprove internet connectivityincrease internet connectivity
Thường dùng trong bối cảnh công nghệ và giáo dục.
|
— |
|
/ˈdeɪtə əˈnælɪtɪks/
|
phr. |
phân tích dữ liệu
Data analytics helps businesses make better decisions.
Phân tích dữ liệu giúp các doanh nghiệp đưa ra quyết định tốt hơn.
Chi tiếtCompanies use data analytics to understand customer behavior.Các công ty sử dụng phân tích dữ liệu để hiểu hành vi khách hàng.
Đồng nghĩadata analysisdata examination
Cụm hay dùnguse data analyticsapply data analytics
Liên quan đến công nghệ và kinh doanh.
|
— |
|
/ˈɔːn.laɪn sɪˈkjʊr.ɪ.ti/
|
phr. |
an ninh trực tuyến
Online security is essential for safe browsing.
An ninh trực tuyến là cần thiết cho việc duyệt web an toàn.
Chi tiếtUsers must be aware of online security risks.Người dùng phải nhận thức được các rủi ro về an ninh trực tuyến.
Đồng nghĩainternet securitycybersecurity
Cụm hay dùngonline security measuresonline security protocols
Cụm từ này rất quan trọng trong thời đại số.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtl ˈmɑːrkɪtɪŋ/
|
phr. |
tiếp thị kỹ thuật số
Digital marketing has transformed how businesses reach customers.
Tiếp thị kỹ thuật số đã biến đổi cách doanh nghiệp tiếp cận khách hàng.
Chi tiếtEffective digital marketing strategies can boost sales.Các chiến lược tiếp thị kỹ thuật số hiệu quả có thể tăng doanh số bán hàng.
Đồng nghĩaonline marketingdigital advertising
Cụm hay dùngdigital marketing strategydigital marketing campaign
Liên quan đến tiếp thị và công nghệ.
|
— |
|
/ɪˈmɜːrdʒɪŋ tɛkˈnɒlədʒiz/
|
phr. |
công nghệ mới nổi
Emerging technologies can transform industries.
Công nghệ mới nổi có thể chuyển đổi các ngành công nghiệp.
Chi tiếtInvesting in emerging technologies is essential.Đầu tư vào công nghệ mới nổi là rất cần thiết.
Đồng nghĩainnovative technologiesdeveloping technologies
Cụm hay dùngadopt emerging technologiesexplore emerging technologies
Liên quan đến xu hướng công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/rɪˈmoʊt ˈæk.sɛs/
|
phr. |
truy cập từ xa
Remote access is crucial for telecommuting.
Truy cập từ xa là rất quan trọng cho làm việc từ xa.
Chi tiếtMany companies offer remote access to their systems.Nhiều công ty cung cấp truy cập từ xa vào hệ thống của họ.
Đồng nghĩaremote logindistant access
Cụm hay dùngenable remote accesssecure remote access
Thường dùng trong bối cảnh công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈblɒkˌtʃeɪn tɛkˈnɑlədʒi/
|
phr. |
công nghệ blockchain
Blockchain technology ensures secure online transactions.
Công nghệ blockchain đảm bảo giao dịch trực tuyến an toàn.
Chi tiếtMany industries are exploring blockchain technology.Nhiều ngành đang khám phá công nghệ blockchain.
Đồng nghĩadistributed ledger technologycrypto technology
Cụm hay dùngadopt blockchain technologyimplement blockchain technology
Liên quan đến tài chính và công nghệ.
|
— |
|
/tɛkˈnɑːlədʒi trɛndz/
|
phr. |
xu hướng công nghệ
Technology trends shape the future of industries.
Các xu hướng công nghệ định hình tương lai của các ngành.
Chi tiếtStaying updated on technology trends is important.Cập nhật các xu hướng công nghệ là rất quan trọng.
Đồng nghĩatech trendstechnology developments
Cụm hay dùngemerging technology trendstechnology trends analysis
Cụm từ này thường dùng trong các báo cáo công nghệ.
|
— |
| phr. |
cách người dùng tương tác với máy tính hoặc phần mềm
A good user interface is crucial for software success.
Một giao diện người dùng tốt là rất quan trọng cho sự thành công của phần mềm.
Chi tiếtDevelopers focus on improving the user interface.Các nhà phát triển chú trọng vào việc cải thiện giao diện người dùng.
Đồng nghĩaUI
Cụm hay dùngdesign user interfacetest user interface
Cụm này thường được sử dụng trong thiết kế phần mềm.
|
— | |
| phr. |
thiết bị máy tính di động như điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng
Most people use a mobile device for daily tasks.
Hầu hết mọi người sử dụng thiết bị di động cho các công việc hàng ngày.
Chi tiếtMobile devices have changed how we communicate.Thiết bị di động đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
Đồng nghĩasmartphonetablet
Cụm hay dùnguse mobile deviceown a mobile device
Cụm từ này rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
|
— | |
| phr. |
mối nguy tiềm tàng cho hệ thống máy tính và mạng
Businesses must be aware of cyber threats.
Các doanh nghiệp phải nhận thức về các mối đe dọa mạng.
Chi tiếtCyber threats are evolving constantly.Các mối đe dọa mạng đang phát triển liên tục.
Đồng nghĩacyber risk
Cụm hay dùngidentify cyber threatsmitigate cyber threats
Cụm từ này thường được sử dụng trong bảo mật mạng.
|
— | |
| phr. |
tiền chỉ tồn tại dưới dạng kỹ thuật số
Digital currency is gaining popularity among users.
Tiền kỹ thuật số đang ngày càng phổ biến trong số người dùng.
Chi tiếtMany businesses accept digital currency as payment.Nhiều doanh nghiệp chấp nhận tiền kỹ thuật số như một hình thức thanh toán.
Đồng nghĩacryptocurrency
Cụm hay dùnginvest in digital currencyuse digital currency
Cụm từ này thường được đề cập trong lĩnh vực tài chính.
|
— | |
| phr. |
một dịch vụ hoặc ứng dụng trực tuyến cho nhiều hoạt động khác nhau
Many businesses use a digital platform to reach customers.
Nhiều doanh nghiệp sử dụng nền tảng số để tiếp cận khách hàng.
Chi tiếtDigital platforms are essential for online marketing.Các nền tảng số là rất cần thiết cho tiếp thị trực tuyến.
Đồng nghĩaonline platform
Cụm hay dùngcreate digital platformaccess digital platform
Cụm từ này thường được sử dụng trong kinh doanh trực tuyến.
|
— | |
| phr. |
ngành tập trung vào phát triển công nghệ
The tech industry is rapidly evolving.
Ngành công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
Chi tiếtMany jobs are available in the tech industry.Nhiều công việc đang có sẵn trong ngành công nghệ.
Đồng nghĩatechnology sector
Cụm hay dùnggrow the tech industryinvest in the tech industry
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh nghề nghiệp.
|
— | |
| phr. |
quá trình kết hợp công nghệ vào nhiều lĩnh vực khác nhau
Technology integration enhances learning experiences.
Tích hợp công nghệ nâng cao trải nghiệm học tập.
Chi tiếtSchools are focusing on technology integration in classrooms.Các trường học đang chú trọng vào việc tích hợp công nghệ trong lớp học.
Đồng nghĩatechnology incorporation
Cụm hay dùngpromote technology integrationsupport technology integration
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục.
|
— | |
| phr. |
một công ty mới tập trung vào phát triển công nghệ
Many investors are interested in tech startups.
Nhiều nhà đầu tư quan tâm đến các công ty khởi nghiệp công nghệ.
Chi tiếtTech startups often face challenges in funding.Các công ty khởi nghiệp công nghệ thường gặp khó khăn trong việc huy động vốn.
Đồng nghĩatechnology startup
Cụm hay dùnglaunch tech startupinvest in tech startup
Cụm từ này thường được nhắc đến trong bối cảnh kinh doanh.
|
— | |
|
/ˈsaɪbərkraɪm prɪˈvɛnʃən/
|
phr. |
Các biện pháp được thực hiện để ngăn chặn tội phạm trực tuyến.
Cybercrime prevention is crucial for online safety.
Ngăn chặn tội phạm mạng là rất quan trọng cho an toàn trực tuyến.
Chi tiếtTraining helps in effective cybercrime prevention.Đào tạo giúp ngăn chặn tội phạm mạng hiệu quả.
Đồng nghĩaonline security measuresinternet safety
Cụm hay dùngsecurity protocolspreventive measures
Cụm từ này liên quan đến an ninh mạng.
|
— |
|
/ˈsɒftwɛr ˈʌpdeɪt/
|
phr. |
Một phiên bản mới của chương trình để cải thiện hiệu suất.
Always install the latest software update for security.
Luôn cài đặt bản cập nhật phần mềm mới nhất để bảo mật.
Chi tiếtSoftware updates often fix bugs and improve features.Cập nhật phần mềm thường sửa lỗi và cải thiện tính năng.
Đồng nghĩaprogram upgradesystem refresh
Cụm hay dùngsystem updateapplication update
Cụm từ này liên quan đến việc bảo trì thiết bị công nghệ.
|
— |
|
/ˈɒnlaɪn kəˌlæbəˈreɪʃən/
|
phr. |
Làm việc cùng nhau qua internet.
Online collaboration tools enhance teamwork.
Các công cụ hợp tác trực tuyến nâng cao tinh thần làm việc nhóm.
Chi tiếtMany projects rely on online collaboration for success.Nhiều dự án phụ thuộc vào hợp tác trực tuyến để thành công.
Đồng nghĩavirtual teamworkremote collaboration
Cụm hay dùngcollaboration toolsteam projects
Cụm từ này rất quan trọng trong môi trường làm việc hiện đại.
|
— |
|
/ˈmoʊbəl kəˌnɛkˈtɪvɪti/
|
phr. |
Khả năng kết nối internet trên các thiết bị di động.
Mobile connectivity is essential for remote work.
Kết nối di động là cần thiết cho công việc từ xa.
Chi tiếtIncreased mobile connectivity has changed communication.Kết nối di động gia tăng đã thay đổi cách giao tiếp.
Đồng nghĩamobile accesswireless connectivity
Cụm hay dùngmobile networksdata plans
Cụm từ này liên quan đến công nghệ di động hiện đại.
|
— |
|
/tɛk ˌɪnəˈveɪʃən/
|
phr. |
Ý tưởng hoặc phương pháp mới trong công nghệ.
Tech innovation drives economic growth.
Đổi mới công nghệ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Chi tiếtCompanies invest in tech innovation to stay competitive.Các công ty đầu tư vào đổi mới công nghệ để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩatechnological advancementinnovation in technology
Cụm hay dùngtechnology innovationcreative solutions
Cụm từ này phổ biến trong lĩnh vực khởi nghiệp và đầu tư.
|
— |
|
/ˌbaɪəˈmɛtrɪk ɔːˌθɛntɪˈkeɪʃən/
|
phr. |
Sử dụng đặc điểm vật lý để xác minh danh tính.
Biometric authentication is becoming more common in security systems.
Xác thực sinh trắc ngày càng trở nên phổ biến trong các hệ thống bảo mật.
Chi tiếtMany smartphones use biometric authentication for user access.Nhiều điện thoại thông minh sử dụng xác thực sinh trắc để truy cập người dùng.
Đồng nghĩafingerprint recognitionfacial recognition
Cụm hay dùngsecurity systemsaccess control
Cụm từ này liên quan đến an ninh và công nghệ sinh trắc học.
|
— |
|
/ˈwaɪərləs tɛkˈnɑːlədʒi/
|
phr. |
công nghệ cho phép giao tiếp không cần dây
Wireless technology has made communication more convenient.
Công nghệ không dây đã làm cho việc giao tiếp trở nên tiện lợi hơn.
Chi tiếtMany homes now use wireless technology for internet access.Nhiều hộ gia đình hiện nay sử dụng công nghệ không dây để truy cập internet.
Đồng nghĩawireless communicationcordless technology
Cụm hay dùngimplement wireless technologyadopt wireless technology
Công nghệ không dây rất tiện lợi trong đời sống.
|
— |
|
/tɛkˈnɒlədʒi əˈsɛsmənt/
|
phr. |
đánh giá công nghệ mới về tác động của nó
Technology assessment helps in making informed decisions.
Đánh giá công nghệ giúp đưa ra quyết định đúng đắn.
Chi tiếtGovernments conduct technology assessments to understand implications.Các chính phủ thực hiện đánh giá công nghệ để hiểu rõ các tác động.
Đồng nghĩatech evaluationtechnology analysis
Cụm hay dùngconduct technology assessmentperform technology assessment
Đánh giá công nghệ rất quan trọng cho sự phát triển.
|
— |
|
/smɑːrt hoʊm/
|
phr. |
ngôi nhà được trang bị các thiết bị thông minh để tự động hóa
A smart home can improve energy efficiency and security.
Một ngôi nhà thông minh có thể cải thiện hiệu quả năng lượng và an ninh.
Chi tiếtMany people are investing in smart home technology for convenience.Nhiều người đang đầu tư vào công nghệ nhà thông minh để tiện lợi.
Đồng nghĩaconnected homeintelligent home
Cụm hay dùngcreate a smart homeinstall smart home devices
Nhà thông minh đang ngày càng phổ biến.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtl ˈiːkəˌsɪstəm/
|
phr. |
mạng lưới phức tạp của các dịch vụ và sản phẩm số
The digital ecosystem is rapidly evolving with new technologies.
Hệ sinh thái số đang phát triển nhanh chóng với các công nghệ mới.
Chi tiếtBusinesses must adapt to the digital ecosystem for success.Các doanh nghiệp phải thích ứng với hệ sinh thái số để thành công.
Đồng nghĩadigital environmentonline ecosystem
Cụm hay dùngnavigate digital ecosystemdevelop digital ecosystem
Hệ sinh thái số rất đa dạng và phong phú.
|
— |
|
/tɛk ˈlɪtərəsi/
|
phr. |
khả năng sử dụng công nghệ một cách hiệu quả
Tech literacy is essential in today's job market.
Kiến thức công nghệ là rất cần thiết trong thị trường lao động ngày nay.
Chi tiếtSchools are focusing on improving tech literacy among students.Các trường học đang tập trung vào việc cải thiện kiến thức công nghệ cho học sinh.
Đồng nghĩadigital literacytechnology proficiency
Cụm hay dùngpromote tech literacyimprove tech literacy
Kiến thức công nghệ rất quan trọng cho tương lai.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtəl kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
|
phr. |
trao đổi thông tin bằng công nghệ số
Digital communication has changed how we connect with others.
Giao tiếp kỹ thuật số đã thay đổi cách chúng ta kết nối với người khác.
Chi tiếtBusinesses use digital communication for marketing.Các doanh nghiệp sử dụng giao tiếp kỹ thuật số cho tiếp thị.
Đồng nghĩaelectronic communication
Cụm hay dùngfacilitate digital communicationenhance digital communication
Cách giao tiếp phổ biến hiện nay.
|
— |
|
/ˈdeɪtə ˌvɪzjʊəlaɪˈzeɪʃən/
|
phr. |
biểu diễn đồ họa thông tin và dữ liệu
Data visualization helps in understanding complex data.
Biểu diễn dữ liệu giúp hiểu dữ liệu phức tạp.
Chi tiếtMany tools are available for data visualization.Nhiều công cụ có sẵn cho việc biểu diễn dữ liệu.
Đồng nghĩadata representation
Cụm hay dùngcreate data visualizationuse data visualization
Giúp người dùng hiểu dữ liệu tốt hơn.
|
— |
|
/ˈsɒftwɛər səˈluːʃən/
|
phr. |
phần mềm cụ thể được thiết kế để giải quyết một vấn đề
Many companies seek software solutions for efficiency.
Nhiều công ty tìm kiếm giải pháp phần mềm để tăng hiệu quả.
Chi tiếtSoftware solutions can simplify complex tasks.Giải pháp phần mềm có thể đơn giản hóa các nhiệm vụ phức tạp.
Đồng nghĩasoftware application
Cụm hay dùngimplement software solutiondevelop software solution
Rất quan trọng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈmoʊbəl ˌæplɪˈkeɪʃənz/
|
phr. |
Phần mềm được thiết kế để chạy trên thiết bị di động.
Mobile applications have changed how we communicate and work.
Các ứng dụng di động đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp và làm việc.
Chi tiếtThere are countless mobile applications available for various needs.Có hàng triệu ứng dụng di động có sẵn cho nhiều nhu cầu khác nhau.
Đồng nghĩamobile appssmartphone applications
Cụm hay dùngmobile application developmentmobile application marketmobile application design
Thịnh hành trong thời đại công nghệ.
|
— |
|
/ˈsoʊʃl ˈnɜːrkɪŋ/
|
phr. |
Việc sử dụng mạng xã hội để kết nối với người khác.
Social networking has transformed the way we interact with each other.
Mạng xã hội đã biến đổi cách chúng ta tương tác với nhau.
Chi tiếtMany businesses utilize social networking for marketing purposes.Nhiều doanh nghiệp sử dụng mạng xã hội cho mục đích tiếp thị.
Đồng nghĩasocial mediaonline networking
Cụm hay dùngsocial networking sitessocial networking toolssocial networking strategy
Rất phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.
|
— |
|
/ˈdeɪtə ˈmænɪdʒmənt/
|
phr. |
Quá trình thu thập, lưu trữ và sử dụng dữ liệu hiệu quả.
Effective data management is crucial for business success.
Quản lý dữ liệu hiệu quả là rất quan trọng cho sự thành công của doanh nghiệp.
Chi tiếtCompanies invest in data management tools to enhance efficiency.Các công ty đầu tư vào công cụ quản lý dữ liệu để nâng cao hiệu suất.
Đồng nghĩadata governanceinformation management
Cụm hay dùngdata management systemsdata management strategiesdata management practices
Cần thiết cho mọi tổ chức.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtəl ˈsɪɡnətʃər/
|
phr. |
Chữ ký điện tử xác thực tính xác thực của một thông điệp hoặc tài liệu.
Digital signatures are crucial for secure online transactions.
Chữ ký điện tử rất quan trọng cho các giao dịch trực tuyến an toàn.
Chi tiếtMany businesses require digital signatures for official documents.Nhiều doanh nghiệp yêu cầu chữ ký điện tử cho các tài liệu chính thức.
Đồng nghĩae-signatureelectronic signature
Cụm hay dùngdigital signature technologydigital signature verificationdigital signature software
Cần thiết trong giao dịch trực tuyến.
|
— |
|
/ˈnɛtwɜːrk ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/
|
phr. |
Tài nguyên phần cứng và phần mềm cho phép kết nối mạng.
Upgrading network infrastructure can improve internet speed.
Nâng cấp cơ sở hạ tầng mạng có thể cải thiện tốc độ internet.
Chi tiếtStrong network infrastructure is essential for business operations.Cơ sở hạ tầng mạng mạnh mẽ là điều thiết yếu cho hoạt động kinh doanh.
Đồng nghĩanetwork architecturenetwork setup
Cụm hay dùngnetwork infrastructure designnetwork infrastructure managementnetwork infrastructure solutions
Cần thiết cho mọi tổ chức sử dụng công nghệ.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtəl aɪˈdɛntɪti/
|
phr. |
Sự đại diện trực tuyến của một cá nhân hoặc tổ chức.
Managing your digital identity is important for online reputation.
Quản lý danh tính số của bạn là rất quan trọng cho danh tiếng trực tuyến.
Chi tiếtCompanies often verify digital identity before granting access.Các công ty thường xác minh danh tính số trước khi cấp quyền truy cập.
Đồng nghĩaonline identitydigital persona
Cụm hay dùngdigital identity verificationdigital identity managementdigital identity theft
Cần thiết trong các giao dịch trực tuyến.
|
— |
|
/tɛkˈnɒlədʒi ˈpɒlɪsi/
|
phr. |
hướng dẫn cho việc sử dụng và phát triển công nghệ
Governments need a clear technology policy to guide innovation.
Các chính phủ cần một chính sách công nghệ rõ ràng để hướng dẫn đổi mới.
Chi tiếtTechnology policy can shape the future of industries.Chính sách công nghệ có thể định hình tương lai của các ngành công nghiệp.
Đồng nghĩatech policytechnology guidelines
Cụm hay dùngeffective technology policytechnology policy frameworknational technology policy
Cần thiết cho sự phát triển bền vững.
|
— |
|
/ˈjuːzər ɪnˈɡeɪdʒmənt/
|
phr. |
sự tương tác giữa người dùng và sản phẩm hoặc dịch vụ
High user engagement is crucial for successful apps.
Sự tham gia của người dùng cao là rất quan trọng cho các ứng dụng thành công.
Chi tiếtCompanies track user engagement to improve their offerings.Các công ty theo dõi sự tham gia của người dùng để cải thiện sản phẩm của họ.
Đồng nghĩauser involvementcustomer engagement
Cụm hay dùngboost user engagementincrease user engagementuser engagement metrics
Là yếu tố quan trọng trong phát triển sản phẩm.
|
— |
|
/ˌɪnəˈveɪʃən ˈstrætədʒi/
|
phr. |
kế hoạch để khuyến khích và thực hiện những ý tưởng và công nghệ mới
An effective innovation strategy can drive business growth.
Một chiến lược đổi mới hiệu quả có thể thúc đẩy tăng trưởng doanh nghiệp.
Chi tiếtCompanies need a clear innovation strategy to stay competitive.Các công ty cần một chiến lược đổi mới rõ ràng để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩainnovation plancreative strategy
Cụm hay dùngdevelop an innovation strategysuccessful innovation strategyinnovation strategy framework
Cần thiết để phát triển doanh nghiệp.
|
— |
|
/ˌɪn.fərˈmeɪ.ʃən sɪˈkjʊr.ɪ.ti/
|
phr. |
bảo vệ thông tin khỏi truy cập trái phép
Information security is vital for any organization.
Bảo mật thông tin là rất quan trọng đối với bất kỳ tổ chức nào.
Chi tiếtThey invest heavily in information security measures.Họ đầu tư mạnh vào các biện pháp bảo mật thông tin.
Đồng nghĩadata securitycybersecurity
Cụm hay dùngensure information securityimprove information security
Bảo mật thông tin cần được chú trọng trong mọi lĩnh vực.
|
— |
|
/tɛk səˈpɔːrt/
|
phr. |
hỗ trợ liên quan đến các vấn đề công nghệ
Tech support is available 24/7 for users.
Hỗ trợ kỹ thuật có sẵn 24/7 cho người dùng.
Chi tiếtMany companies offer online tech support.Nhiều công ty cung cấp hỗ trợ kỹ thuật trực tuyến.
Đồng nghĩatechnical supportIT support
Cụm hay dùngcontact tech supportprovide tech support
Hỗ trợ kỹ thuật rất cần thiết cho người dùng công nghệ.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtəl ˈkɒmɜːrs/
|
phr. |
mua bán hàng hóa qua các nền tảng số
Digital commerce is reshaping retail businesses.
Thương mại số đang định hình lại các doanh nghiệp bán lẻ.
Chi tiếtThe rise of digital commerce is significant.Sự gia tăng của thương mại số là rất đáng kể.
Đồng nghĩaonline commercee-commerce
Cụm hay dùngengage in digital commerceexpand digital commerce
Thương mại số đang trở thành xu hướng chủ đạo.
|
— |
|
/tɛk ˌrɛvəˈluːʃən/
|
phr. |
sự thay đổi đáng kể do công nghệ mang lại trong xã hội
The tech revolution has changed how we communicate.
Cuộc cách mạng công nghệ đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
Chi tiếtMany jobs have evolved due to the tech revolution.Nhiều công việc đã phát triển do cuộc cách mạng công nghệ.
Đồng nghĩatechnological changedigital revolution
Cụm hay dùngdrive tech revolutionwitness tech revolution
Có ảnh hưởng lớn đến đời sống con người.
|
— |
|
/tɛk ˈiːkəˌsɪstəm/
|
phr. |
mạng lưới các công ty, con người và công nghệ trong lĩnh vực công nghệ
A strong tech ecosystem fosters innovation.
Một hệ sinh thái công nghệ mạnh mẽ thúc đẩy sự đổi mới.
Chi tiếtInvestors are looking for opportunities in the tech ecosystem.Các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội trong hệ sinh thái công nghệ.
Đồng nghĩatechnology networkinnovation ecosystem
Cụm hay dùngbuild tech ecosystemsupport tech ecosystem
Rất quan trọng cho sự phát triển công nghệ.
|
— |
|
/ˈɒnlaɪn ˈpraɪvəsi/
|
phr. |
quyền kiểm soát thông tin cá nhân được chia sẻ trực tuyến
Online privacy is a growing concern for many users.
Quyền riêng tư trực tuyến đang trở thành mối quan tâm lớn cho nhiều người dùng.
Chi tiếtUsers should take steps to protect their online privacy.Người dùng nên thực hiện các bước để bảo vệ quyền riêng tư trực tuyến của họ.
Đồng nghĩainternet privacydigital privacy
Cụm hay dùngensure online privacyrespect online privacy
Rất quan trọng trong thời đại số.
|
— |
|
/ˌbaɪoʊˈmɛtrɪk tɛkˈnɒlədʒi/
|
phr. |
Công nghệ sử dụng đặc điểm vật lý độc đáo để nhận diện.
Biometric technology is used for secure access control.
Công nghệ sinh trắc học được sử dụng để kiểm soát truy cập an toàn.
Chi tiếtMany smartphones now feature biometric technology for security.Nhiều điện thoại thông minh hiện nay có công nghệ sinh trắc học để bảo mật.
Đồng nghĩabiometric identification
Cụm hay dùngbiometric authenticationbiometric data
Công nghệ sinh trắc học đang được áp dụng rộng rãi.
|
— |
|
/ˌsaɪbərsɪˈkjʊrɪti ˈmɛʒərz/
|
phr. |
Các hành động được thực hiện để bảo vệ hệ thống máy tính khỏi tấn công.
Implementing cybersecurity measures is essential for businesses.
Thực hiện các biện pháp an ninh mạng là điều cần thiết cho doanh nghiệp.
Chi tiếtCybersecurity measures can prevent data theft.Các biện pháp an ninh mạng có thể ngăn chặn đánh cắp dữ liệu.
Đồng nghĩasecurity protocols
Cụm hay dùngeffective cybersecurity measurescybersecurity best practices
Các biện pháp an ninh mạng rất quan trọng trong thời đại số.
|
— |
|
/ˈdeɪtə prəˈtɛkʃən/
|
phr. |
Bảo vệ thông tin cá nhân khỏi việc lạm dụng.
Data protection laws are important for privacy.
Luật bảo vệ dữ liệu rất quan trọng cho quyền riêng tư.
Chi tiếtCompanies must ensure data protection for their customers.Các công ty phải đảm bảo bảo vệ dữ liệu cho khách hàng của họ.
Đồng nghĩainformation securitydata privacy
Cụm hay dùngdata breachesdata security
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về quyền riêng tư.
|
— |
|
/ˈɪntərnɛt kəˈnɛkʃən/
|
phr. |
Liên kết cho phép truy cập internet.
A fast internet connection is important for streaming.
Một kết nối internet nhanh là quan trọng cho việc phát trực tuyến.
Chi tiếtHe lost his internet connection during the meeting.Anh ấy đã mất kết nối internet trong cuộc họp.
Đồng nghĩainternet accessonline connection
Cụm hay dùnghigh-speed internet connectionstable internet connection
Cần thiết cho nhiều hoạt động hàng ngày.
|
— |
|
/ˈoʊnlaɪn ˈplætfɔːrm/
|
phr. |
Trang web hoặc ứng dụng cung cấp dịch vụ trực tuyến.
Many businesses use an online platform for sales.
Nhiều doanh nghiệp sử dụng nền tảng trực tuyến để bán hàng.
Chi tiếtOnline platforms allow for global reach.Các nền tảng trực tuyến cho phép tiếp cận toàn cầu.
Đồng nghĩaweb platformdigital platform
Cụm hay dùngpopular online platformonline learning platform
Thường được sử dụng trong thương mại điện tử.
|
— |
|
/ˈɪntərˌnɛt ˈæk.sɛs/
|
phr. |
khả năng kết nối với internet
Internet access is essential for remote learning.
Truy cập internet là điều cần thiết cho việc học từ xa.
Chi tiếtMany rural areas still lack reliable internet access.Nhiều vùng nông thôn vẫn thiếu khả năng truy cập internet đáng tin cậy.
Đồng nghĩainternet connectivityonline access
Cụm hay dùngprovide internet accessimprove internet access
Cụm từ này rất quan trọng trong giáo dục và công việc.
|
— |
|
/tɛk ədˈvænsmənt/
|
phr. |
tiến bộ hoặc cải tiến trong công nghệ
Tech advancements are driving innovation in many fields.
Các tiến bộ công nghệ đang thúc đẩy sự đổi mới trong nhiều lĩnh vực.
Chi tiếtThe latest tech advancements are making life easier for everyone.Các tiến bộ công nghệ mới nhất đang làm cho cuộc sống dễ dàng hơn cho mọi người.
Đồng nghĩatechnological progresstechnology improvement
Cụm hay dùngachieve tech advancementpromote tech advancement
Cụm từ này thường dùng khi nói về sự phát triển công nghệ.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtəl tuːlz/
|
phr. |
phần mềm hoặc ứng dụng được sử dụng để thực hiện các tác vụ trên thiết bị số
Digital tools can enhance productivity and collaboration.
Các công cụ số có thể nâng cao năng suất và sự hợp tác.
Chi tiếtMany teachers use digital tools to engage students in learning.Nhiều giáo viên sử dụng các công cụ số để thu hút học sinh tham gia học tập.
Đồng nghĩadigital applicationssoftware tools
Cụm hay dùngutilize digital toolsdevelop digital tools
Cụm từ này phổ biến trong giáo dục và công việc.
|
— |
|
/ˈdeɪtə ɪnˈkrɪpʃən/
|
phr. |
Chuyển đổi dữ liệu thành định dạng an toàn để ngăn truy cập.
Data encryption is vital for protecting sensitive information.
Mã hóa dữ liệu rất quan trọng để bảo vệ thông tin nhạy cảm.
Chi tiếtCompanies use data encryption to secure customer data.Các công ty sử dụng mã hóa dữ liệu để bảo vệ dữ liệu khách hàng.
Đồng nghĩadata securityinformation encryption
Cụm hay dùngimplement data encryptionensure data encryption
Mã hóa dữ liệu giúp bảo vệ thông tin cá nhân.
|
— |
|
/ˈnɛtˌwɜrk sɪˈkjʊrɪti/
|
phr. |
Bảo vệ mạng máy tính khỏi các cuộc tấn công hoặc truy cập trái phép.
Network security is crucial for protecting sensitive information.
Bảo mật mạng là rất quan trọng để bảo vệ thông tin nhạy cảm.
Chi tiếtCompanies invest in network security measures to prevent breaches.Các công ty đầu tư vào các biện pháp bảo mật mạng để ngăn chặn vi phạm.
Đồng nghĩanetwork protectioncybersecurity
Cụm hay dùngstrong network securitynetwork security protocolsnetwork security measures
Bảo mật mạng là yếu tố quan trọng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtl skɪlz/
|
phr. |
Các kỹ năng cần thiết để sử dụng công nghệ số một cách hiệu quả.
Digital skills are essential for today's job market.
Kỹ năng số là rất cần thiết cho thị trường lao động ngày nay.
Chi tiếtTraining programs can enhance digital skills for employees.Các chương trình đào tạo có thể nâng cao kỹ năng số cho nhân viên.
Đồng nghĩadigital literacytech skills
Cụm hay dùngbasic digital skillsadvanced digital skillsdigital skills training
Kỹ năng số ngày càng trở nên quan trọng trong cuộc sống hàng ngày.
|
— |
|
/dɪˈvaɪs kəmˈpætɪbɪlɪti/
|
phr. |
Khả năng của một thiết bị hoạt động với các thiết bị hoặc phần mềm khác.
Device compatibility is important for seamless user experience.
Tính tương thích của thiết bị là quan trọng cho trải nghiệm người dùng liền mạch.
Chi tiếtSoftware updates often improve device compatibility.Cập nhật phần mềm thường cải thiện tính tương thích của thiết bị.
Đồng nghĩadevice interoperabilitycross-device functionality
Cụm hay dùnghigh device compatibilitydevice compatibility issuesdevice compatibility testing
Tính tương thích thiết bị là yếu tố quan trọng trong phát triển sản phẩm.
|
— |
|
/ˈsɔːftwɛr ˌæplɪˈkeɪʃən/
|
phr. |
Một chương trình được thiết kế để thực hiện các nhiệm vụ cụ thể trên máy tính hoặc thiết bị.
Software applications are essential for productivity in the workplace.
Các ứng dụng phần mềm là cần thiết cho năng suất trong môi trường làm việc.
Chi tiếtThere are many software applications available for graphic design.Có nhiều ứng dụng phần mềm có sẵn cho thiết kế đồ họa.
Đồng nghĩasoftware programapplication software
Cụm hay dùngmobile applicationweb applicationdesktop application
Các ứng dụng phần mềm giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
|
— |
|
/ˈsɒftwɛr ˌɛndʒɪˈnɪərɪŋ/
|
phr. |
Quá trình thiết kế và xây dựng ứng dụng phần mềm.
Software engineering is a growing field with many opportunities.
Kỹ thuật phần mềm là một lĩnh vực đang phát triển với nhiều cơ hội.
Chi tiếtStudents study software engineering to become developers.Sinh viên học kỹ thuật phần mềm để trở thành nhà phát triển.
Đồng nghĩaprogrammingsoftware development
Cụm hay dùngsoftware designsoftware testing
Liên quan đến phát triển công nghệ.
|
— |
|
/ˈdeɪtə ˈsaɪəns/
|
phr. |
Lĩnh vực sử dụng các phương pháp khoa học để phân tích và giải thích dữ liệu.
Data science is crucial for making informed business decisions.
Khoa học dữ liệu rất quan trọng để đưa ra quyết định kinh doanh đúng đắn.
Chi tiếtMany universities offer degrees in data science.Nhiều trường đại học cung cấp bằng cấp về khoa học dữ liệu.
Đồng nghĩadata analysisanalytics
Cụm hay dùngdata analyticsdata-driven decisions
Liên quan đến xử lý và phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ˈnɛtwɜrk kəˈnɛktɪvɪti/
|
phr. |
Khả năng kết nối các thiết bị và hệ thống vào một mạng lưới.
Network connectivity is vital for businesses to operate efficiently.
Kết nối mạng là rất quan trọng để doanh nghiệp hoạt động hiệu quả.
Chi tiếtPoor network connectivity can disrupt communication and productivity.Kết nối mạng kém có thể làm gián đoạn giao tiếp và năng suất.
Đồng nghĩanetwork access
Cụm hay dùngnetwork connectivity issuesnetwork connectivity solutionsnetwork connectivity tools
Là một yếu tố quan trọng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/tɛk səˈluːʃənz/
|
phr. |
Phương pháp công nghệ để giải quyết vấn đề.
Businesses need effective tech solutions to thrive.
Các doanh nghiệp cần giải pháp công nghệ hiệu quả để phát triển.
Chi tiếtTech solutions can streamline operations in companies.Giải pháp công nghệ có thể tối ưu hóa quy trình trong các công ty.
Đồng nghĩatech strategiestechnology fixes
Cụm hay dùnginnovative solutionseffective solutions
Giải pháp công nghệ giúp cải thiện hiệu suất làm việc.
|
— |
|
/tɛk trɛndz/
|
phr. |
Những phát triển và xu hướng hiện tại trong công nghệ.
Staying updated on tech trends is crucial for professionals.
Cập nhật xu hướng công nghệ là rất quan trọng cho các chuyên gia.
Chi tiếtTech trends can influence consumer behavior significantly.Xu hướng công nghệ có thể ảnh hưởng đáng kể đến hành vi của người tiêu dùng.
Đồng nghĩatechnology trendstech developments
Cụm hay dùngemerging trendslatest trends
Theo dõi xu hướng công nghệ giúp bạn không bị lạc hậu.
|
— |
|
/ˌsaɪ.bɚ.sɪˈkjʊr.ɪ.ti θrɛts/
|
phr. |
Rủi ro đối với hệ thống máy tính và mạng từ các cuộc tấn công mạng.
Cybersecurity threats are increasing with more online activity.
Các mối đe dọa an ninh mạng đang gia tăng với nhiều hoạt động trực tuyến hơn.
Chi tiếtBusinesses must prepare for potential cybersecurity threats.Các doanh nghiệp phải chuẩn bị cho các mối đe dọa an ninh mạng tiềm tàng.
Đồng nghĩacyber threatsonline security risks
Cụm hay dùngcybersecurity threats detectioncybersecurity threats mitigation
Cụm từ này rất quan trọng trong lĩnh vực bảo mật thông tin.
|
— |
|
/ˈdeɪ.tə ˈdrɪv.ən dɪˈsɪʒ.ənz/
|
phr. |
Quyết định được đưa ra dựa trên phân tích và diễn giải dữ liệu.
Data-driven decisions lead to better business outcomes.
Quyết định dựa trên dữ liệu dẫn đến kết quả kinh doanh tốt hơn.
Chi tiếtCompanies are using data-driven decisions to improve strategies.Các công ty đang sử dụng quyết định dựa trên dữ liệu để cải thiện chiến lược.
Đồng nghĩadata-based decisionsanalytics-driven decisions
Cụm hay dùngdata-driven decisions makingdata-driven decisions process
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh và phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən tɛkˈnɑː.lə.dʒi/
|
phr. |
Công nghệ tự động kiểm soát các quy trình hoặc hệ thống.
Automation technology is improving productivity in factories.
Công nghệ tự động hóa đang nâng cao năng suất trong các nhà máy.
Chi tiếtMany industries are adopting automation technology to reduce costs.Nhiều ngành công nghiệp đang áp dụng công nghệ tự động hóa để giảm chi phí.
Đồng nghĩaautomated technologyrobotic technology
Cụm hay dùngautomation technology solutionsautomation technology trends
Cụm từ này thể hiện xu hướng tự động hóa trong sản xuất.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtl ˈpeɪmənt/
|
phr. |
Các khoản thanh toán được thực hiện bằng phương pháp số thay vì tiền mặt.
Digital payment systems are becoming increasingly popular.
Các hệ thống thanh toán kỹ thuật số ngày càng trở nên phổ biến.
Chi tiếtMany people prefer digital payment for convenience.Nhiều người thích thanh toán kỹ thuật số vì sự tiện lợi.
Đồng nghĩae-paymentelectronic payment
Cụm hay dùngadopt digital paymentbenefits of digital paymentdigital payment methods
Thanh toán kỹ thuật số giúp tiết kiệm thời gian.
|
— |
|
/ˈmoʊbəl ˈpeɪmənt/
|
phr. |
Thanh toán hàng hóa bằng thiết bị di động.
Mobile payment has become increasingly popular among consumers.
Thanh toán di động ngày càng trở nên phổ biến trong số người tiêu dùng.
Chi tiếtMany stores now accept mobile payment options.Nhiều cửa hàng hiện nay chấp nhận các tùy chọn thanh toán di động.
Đồng nghĩadigital paymentphone payment
Cụm hay dùngmobile walletmobile transactionmobile banking
Đây là một xu hướng mới trong thanh toán.
|
— |
|
/ˈdeɪtə ˈstɔːrɪdʒ/
|
phr. |
Lưu trữ dữ liệu ở một nơi cụ thể để sử dụng sau này.
Data storage solutions are critical for businesses.
Các giải pháp lưu trữ dữ liệu rất quan trọng cho doanh nghiệp.
Chi tiếtCloud services offer scalable data storage options.Các dịch vụ đám mây cung cấp tùy chọn lưu trữ dữ liệu linh hoạt.
Đồng nghĩadata savingdata archiving
Cụm hay dùngdata backupdata managementdata retrieval
Lưu trữ dữ liệu là rất quan trọng trong công nghệ.
|
— |
|
/ˈɪntərnɛt sɪˈkjʊrɪti/
|
phr. |
Bảo vệ các hệ thống trực tuyến khỏi các mối đe dọa.
Internet security is vital for protecting personal information.
An ninh mạng là rất quan trọng để bảo vệ thông tin cá nhân.
Chi tiếtMany businesses invest in internet security measures.Nhiều doanh nghiệp đầu tư vào các biện pháp an ninh mạng.
Đồng nghĩacybersecurityonline security
Cụm hay dùngsecurity measuressecurity protocolssecurity systems
An ninh mạng rất quan trọng trong thời đại số.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtl sɪˈkjʊrɪti/
|
phr. |
Bảo vệ thông tin kỹ thuật số khỏi truy cập trái phép.
Digital security is vital for online businesses.
Bảo mật kỹ thuật số rất quan trọng đối với doanh nghiệp trực tuyến.
Chi tiếtInvesting in digital security can prevent data breaches.Đầu tư vào bảo mật kỹ thuật số có thể ngăn chặn vi phạm dữ liệu.
Đồng nghĩacybersecuritydata security
Cụm hay dùngstrong digital securitydigital security measures
Rất quan trọng trong thời đại công nghệ.
|
— |
|
/ˈvɪdioʊ ˈkɒnfərənsi/
|
phr. |
sử dụng công nghệ video để tổ chức các cuộc họp từ xa.
Video conferencing has become popular for remote work.
Hội nghị video đã trở nên phổ biến cho công việc từ xa.
Chi tiếtMany companies use video conferencing tools for communication.Nhiều công ty sử dụng công cụ hội nghị video để giao tiếp.
Đồng nghĩavirtual meetingsonline meetings
Cụm hay dùngeffective video conferencingvideo conferencing tools
Hội nghị video giúp tiết kiệm thời gian và chi phí đi lại.
|
— |
|
/ˈsɒftwɛr tuːlz/
|
phr. |
các ứng dụng được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ cụ thể trên máy tính.
Software tools can greatly improve productivity.
Các công cụ phần mềm có thể cải thiện đáng kể năng suất làm việc.
Chi tiếtMany developers rely on various software tools.Nhiều nhà phát triển phụ thuộc vào nhiều công cụ phần mềm khác nhau.
Đồng nghĩasoftware applicationsprogram tools
Cụm hay dùnguse software toolsadvanced software tools
Các công cụ phần mềm giúp đơn giản hóa quy trình làm việc.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtl rɪˈsɔːrsɪz/
|
phr. |
tài liệu trực tuyến có sẵn để học tập hoặc nghiên cứu.
Digital resources are essential for modern education.
Tài nguyên số là rất cần thiết cho giáo dục hiện đại.
Chi tiếtStudents can access digital resources from anywhere.Học sinh có thể truy cập tài nguyên số từ bất kỳ đâu.
Đồng nghĩaonline materialsdigital content
Cụm hay dùngaccess digital resourcesutilize digital resources
Tài nguyên số giúp học sinh học tập hiệu quả hơn.
|
— |
|
/tɛkˈnɑːlədʒi ˌɪnəˈveɪʃən/
|
phr. |
Ý tưởng và cải tiến mới trong công nghệ.
Technology innovation drives economic growth.
Đổi mới công nghệ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Chi tiếtMany startups focus on technology innovation.Nhiều công ty khởi nghiệp tập trung vào đổi mới công nghệ.
Đồng nghĩatechnological advancementtech innovation
Cụm hay dùnginnovation strategiesinnovation processinnovation ecosystem
Rất quan trọng cho sự phát triển của xã hội.
|
— |
|
/tɛk ədˈvænsmənts/
|
phr. |
Những cải tiến và phát triển gần đây trong công nghệ.
Tech advancements are rapidly changing our daily lives.
Những cải tiến công nghệ đang nhanh chóng thay đổi cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
Chi tiếtKeeping up with tech advancements is essential for professionals.Theo kịp những cải tiến công nghệ là điều cần thiết cho các chuyên gia.
Đồng nghĩatechnological progresstechnological improvements
Cụm hay dùngrecent advancementssignificant advancementstechnological advancements
Tạo ra nhiều cơ hội mới.
|
— |
|
/ˈsɔːftwɛr ˌæplɪˈkeɪʃənz/
|
phr. |
Các chương trình được thiết kế để thực hiện các nhiệm vụ cụ thể trên máy tính.
Software applications can increase productivity in the workplace.
Các ứng dụng phần mềm có thể tăng năng suất làm việc.
Chi tiếtMany software applications are available for mobile devices.Nhiều ứng dụng phần mềm có sẵn cho các thiết bị di động.
Đồng nghĩasoftware programscomputer applications
Cụm hay dùngbusiness applicationsmobile applicationsweb applications
Rất quan trọng cho việc sử dụng công nghệ hàng ngày.
|
— |
|
/ˈiːˌkɔːmɜːrs ˈplætfɔːrms/
|
phr. |
Các trang web tạo điều kiện cho việc mua bán trực tuyến.
E-commerce platforms are growing in popularity worldwide.
Các nền tảng thương mại điện tử đang ngày càng phổ biến trên toàn thế giới.
Chi tiếtMany businesses use e-commerce platforms to reach customers.Nhiều doanh nghiệp sử dụng các nền tảng thương mại điện tử để tiếp cận khách hàng.
Đồng nghĩaonline marketplacesdigital storefronts
Cụm hay dùnge-commerce websitese-commerce solutionse-commerce business
Rất quan trọng trong thương mại hiện đại.
|
— |
|
/ˈɔːnlaɪn kɔːrsɪz/
|
phr. |
Chương trình giáo dục được cung cấp qua internet.
Online courses offer flexibility for busy learners.
Các khóa học trực tuyến cung cấp sự linh hoạt cho những người học bận rộn.
Chi tiếtMany universities now offer online courses for various subjects.Nhiều trường đại học hiện nay cung cấp các khóa học trực tuyến cho nhiều môn học.
Đồng nghĩae-learningvirtual classes
Cụm hay dùngonline learningdistance education
Khóa học trực tuyến ngày càng trở nên phổ biến.
|
— |
|
/ˈwaɪərləs kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
|
phr. |
Trao đổi thông tin không cần dây.
Wireless communication has made connectivity easier.
Giao tiếp không dây đã làm cho việc kết nối trở nên dễ dàng hơn.
Chi tiếtWe rely on wireless communication for our devices.Chúng tôi dựa vào giao tiếp không dây cho các thiết bị của mình.
Đồng nghĩawireless technology
Cụm hay dùngwireless communication systemswireless communication devices
Giao tiếp không dây đang trở nên phổ biến trong cuộc sống.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtl ˈsɪtɪzənʃɪp/
|
phr. |
Sử dụng công nghệ và internet một cách có trách nhiệm.
Digital citizenship promotes safe online behavior.
Công dân số thúc đẩy hành vi trực tuyến an toàn.
Chi tiếtSchools teach digital citizenship to students.Các trường học dạy công dân số cho học sinh.
Đồng nghĩaonline citizenship
Cụm hay dùngdigital citizenship educationdigital citizenship skills
Công dân số rất quan trọng trong thế giới trực tuyến.
|
— |
|
/tɛkˈnɑːlədʒi ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/
|
phr. |
Cơ sở hạ tầng hỗ trợ công nghệ.
Strong technology infrastructure is essential for growth.
Cơ sở hạ tầng công nghệ mạnh mẽ là cần thiết cho sự phát triển.
Chi tiếtInvesting in technology infrastructure can boost efficiency.Đầu tư vào cơ sở hạ tầng công nghệ có thể tăng cường hiệu suất.
Đồng nghĩatech framework
Cụm hay dùngtechnology infrastructure developmenttechnology infrastructure investment
Cơ sở hạ tầng công nghệ rất quan trọng cho doanh nghiệp.
|
— |
|
/ˈdeɪtə ˈbækʌp/
|
phr. |
Tạo bản sao dữ liệu để bảo vệ.
Regular data backup is crucial for preventing loss.
Sao lưu dữ liệu thường xuyên là rất quan trọng để ngăn ngừa mất mát.
Chi tiếtWe have a data backup plan in case of emergencies.Chúng tôi có một kế hoạch sao lưu dữ liệu trong trường hợp khẩn cấp.
Đồng nghĩadata preservation
Cụm hay dùngdata backup solutionsdata backup strategies
Sao lưu dữ liệu giúp bảo vệ thông tin quan trọng.
|
— |
|
/ˈsmɑːrtfoʊn ˈjuːsɪdʒ/
|
phr. |
Cách mọi người sử dụng điện thoại thông minh trong cuộc sống hàng ngày.
Smartphone usage has increased dramatically over the past decade.
Việc sử dụng điện thoại thông minh đã tăng lên đáng kể trong thập kỷ qua.
Chi tiếtUnderstanding smartphone usage patterns can help marketers.Hiểu biết về cách sử dụng điện thoại thông minh có thể giúp các nhà tiếp thị.
Đồng nghĩamobile phone usesmartphone habits
Cụm hay dùnghigh smartphone usageincreased smartphone usage
Sử dụng điện thoại thông minh ngày càng phổ biến.
|
— |
|
/ˈɔːnlaɪn ˈʃɑːpɪŋ/
|
phr. |
Mua sắm hàng hóa hoặc dịch vụ qua internet.
Online shopping has become more popular during the pandemic.
Mua sắm trực tuyến đã trở nên phổ biến hơn trong thời gian đại dịch.
Chi tiếtMany people prefer online shopping for its convenience.Nhiều người thích mua sắm trực tuyến vì tính tiện lợi của nó.
Đồng nghĩae-shoppinginternet shopping
Cụm hay dùngconvenient online shoppingsecure online shopping
Mua sắm trực tuyến mang lại nhiều lợi ích cho người tiêu dùng.
|
— |
|
/klaʊd ˈstɔːrɪdʒ/
|
phr. |
Lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ từ xa thông qua internet.
Cloud storage offers flexibility and easy access to files.
Lưu trữ đám mây cung cấp sự linh hoạt và truy cập dễ dàng vào tệp.
Chi tiếtMany people use cloud storage for backing up their data.Nhiều người sử dụng lưu trữ đám mây để sao lưu dữ liệu của họ.
Đồng nghĩaremote storageonline storage
Cụm hay dùngsecure cloud storageaffordable cloud storage
Lưu trữ đám mây rất tiện lợi cho người dùng.
|
— |
|
/ˈoʊnlaɪn ˈseɪfti/
|
phr. |
Bảo vệ bản thân khi sử dụng internet.
Online safety is important for children and adults.
An toàn trực tuyến là quan trọng cho trẻ em và người lớn.
Chi tiếtEducating users about online safety can prevent issues.Giáo dục người dùng về an toàn trực tuyến có thể ngăn ngừa vấn đề.
Đồng nghĩainternet safetycyber safety
Cụm hay dùngensure online safetypromote online safety
Cần thiết để tránh rủi ro trên mạng.
|
— |
|
/ˈiːˌlɜːrnɪŋ ˈplætfɔːrm/
|
phr. |
Một nền tảng trực tuyến cho các khóa học và đào tạo giáo dục.
E-learning platforms have become popular for remote education.
Các nền tảng học trực tuyến đã trở nên phổ biến cho giáo dục từ xa.
Chi tiếtMany universities offer courses through e-learning platforms.Nhiều trường đại học cung cấp khóa học qua các nền tảng học trực tuyến.
Đồng nghĩaonline learning platform
Cụm hay dùngaccess e-learning platformdevelop e-learning platformenhance e-learning platform
Nền tảng học trực tuyến giúp dễ dàng tiếp cận giáo dục.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtəl ˈstrætədʒi/
|
phr. |
Một kế hoạch sử dụng tài nguyên số để đạt được mục tiêu kinh doanh.
A strong digital strategy is key for online success.
Một chiến lược số mạnh mẽ là chìa khóa cho thành công trực tuyến.
Chi tiếtCompanies need to develop a digital strategy for growth.Các công ty cần phát triển một chiến lược số để tăng trưởng.
Đồng nghĩaonline strategy
Cụm hay dùngcreate digital strategyimplement digital strategyevaluate digital strategy
Chiến lược số rất quan trọng cho sự phát triển kinh doanh.
|
— |
|
/ˈdeɪ.tə ˈʃeə.rɪŋ/
|
phr. |
chia sẻ dữ liệu
Data sharing can enhance collaboration between organizations.
Chia sẻ dữ liệu có thể tăng cường hợp tác giữa các tổ chức.
Chi tiếtPrivacy concerns arise with data sharing practices.Các mối quan tâm về quyền riêng tư phát sinh từ việc chia sẻ dữ liệu.
Đồng nghĩadata exchangeinformation sharing
Cụm hay dùngpromote data sharingfacilitate data sharing
Chia sẻ dữ liệu là xu hướng trong nghiên cứu và kinh doanh.
|
— |
|
/ˈɪn.tɚ.net ˈpraɪ.və.si/
|
phr. |
quyền riêng tư trên internet
Internet privacy is a growing concern for users.
Quyền riêng tư trên internet đang trở thành mối quan tâm ngày càng tăng của người dùng.
Chi tiếtLaws are needed to protect internet privacy.Cần có luật để bảo vệ quyền riêng tư trên internet.
Đồng nghĩaonline privacydigital privacy
Cụm hay dùngensure internet privacyinternet privacy policies
Quyền riêng tư trên internet rất quan trọng trong thời đại số.
|
— |
|
/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ˌɪnˈtɛlɪɡəns ˌæplɪˈkeɪʃənz/
|
phr. |
Các ứng dụng thực tiễn của trí tuệ nhân tạo trong nhiều lĩnh vực.
Artificial intelligence applications are expanding rapidly in healthcare.
Các ứng dụng trí tuệ nhân tạo đang mở rộng nhanh chóng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
Chi tiếtMany industries are exploring artificial intelligence applications for efficiency.Nhiều ngành công nghiệp đang khám phá các ứng dụng trí tuệ nhân tạo để nâng cao hiệu quả.
Đồng nghĩaAI usesAI implementations
Cụm hay dùnginnovative artificial intelligence applicationsartificial intelligence applications in business
Được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/ˈɪntərnɛt ˈjuːsɪdʒ/
|
phr. |
Hành động sử dụng internet cho nhiều mục đích khác nhau.
Internet usage has increased significantly in recent years.
Việc sử dụng internet đã tăng đáng kể trong những năm gần đây.
Chi tiếtUnderstanding internet usage patterns can help businesses.Hiểu rõ các mẫu sử dụng internet có thể giúp doanh nghiệp.
Đồng nghĩaonline usage
Cụm hay dùngmobile internet usagedaily internet usageinternet usage statistics
Việc sử dụng internet ảnh hưởng đến nhiều khía cạnh trong cuộc sống.
|
— |
|
/ˈɪnəˌveɪtɪv səˈluːʃənz/
|
phr. |
các phương pháp mới và sáng tạo để giải quyết vấn đề
Innovative solutions are needed to tackle climate change.
Các giải pháp sáng tạo là cần thiết để đối phó với biến đổi khí hậu.
Chi tiếtCompanies seek innovative solutions for their challenges.Các công ty tìm kiếm các giải pháp sáng tạo cho những thách thức của họ.
Đồng nghĩacreative solutionsnovel approaches
Cụm hay dùngeffective innovative solutionspractical innovative solutions
Giải pháp sáng tạo giúp giải quyết vấn đề hiệu quả hơn.
|
— |
|
/ˈɔːtəˌmeɪtɪd ˈsɪstəmz/
|
phr. |
các hệ thống hoạt động tự động mà không cần can thiệp của con người
Automated systems can improve efficiency in manufacturing.
Các hệ thống tự động có thể cải thiện hiệu quả trong sản xuất.
Chi tiếtMany companies are adopting automated systems for better performance.Nhiều công ty đang áp dụng các hệ thống tự động để có hiệu suất tốt hơn.
Đồng nghĩaautomation systemsself-operating systems
Cụm hay dùngadvanced automated systemsintegrated automated systems
Hệ thống tự động giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.
|
— |
|
/ˈɪntərnɛt ˈɡʌvərnəns/
|
phr. |
sự phát triển và áp dụng các nguyên tắc chung cho internet
Internet governance is essential for maintaining online order.
Quản trị internet rất cần thiết để duy trì trật tự trực tuyến.
Chi tiếtMany countries are involved in discussions about internet governance.Nhiều quốc gia tham gia vào các cuộc thảo luận về quản trị internet.
Đồng nghĩainternet regulationinternet management
Cụm hay dùngeffective internet governanceinternational internet governance
Quản trị internet cần có sự hợp tác toàn cầu.
|
— |
| phr. |
các phương pháp được sử dụng để kiểm tra và giải thích dữ liệu.
Data analysis techniques are crucial for making informed decisions.
Các kỹ thuật phân tích dữ liệu rất quan trọng để đưa ra quyết định đúng đắn.
Chi tiếtThere are various data analysis techniques to choose from.Có nhiều kỹ thuật phân tích dữ liệu để lựa chọn.
Đồng nghĩadata examination methodsdata evaluation techniques
Cụm hay dùngstatistical analysis techniquesqualitative analysis techniques
Cụm từ này thường được dùng trong lĩnh vực thống kê.
|
— | |
| phr. |
các môi trường sống động được tạo ra bởi công nghệ mô phỏng cuộc sống thực.
Virtual reality experiences can transport users to different worlds.
Các trải nghiệm thực tế ảo có thể đưa người dùng đến những thế giới khác nhau.
Chi tiếtMany gamers enjoy virtual reality experiences for their realism.Nhiều game thủ thích trải nghiệm thực tế ảo vì tính chân thực của nó.
Đồng nghĩaVR experiencesimmersive technology
Cụm hay dùngvirtual reality gamingvirtual reality applications
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngành công nghiệp game.
|
— | |
| phr. |
các dịch vụ cho phép người dùng truy cập và lưu trữ dữ liệu trực tuyến.
Many companies rely on cloud computing services for data management.
Nhiều công ty dựa vào dịch vụ điện toán đám mây để quản lý dữ liệu.
Chi tiếtCloud computing services offer flexibility and scalability.Các dịch vụ điện toán đám mây cung cấp tính linh hoạt và khả năng mở rộng.
Đồng nghĩacloud servicesonline storage solutions
Cụm hay dùngcloud storage servicescloud-based applications
Cụm từ này quan trọng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
|
— | |
| phr. |
một kế hoạch tích hợp công nghệ số vào tất cả các lĩnh vực kinh doanh.
A digital transformation strategy can improve efficiency and customer engagement.
Một chiến lược chuyển đổi số có thể cải thiện hiệu quả và sự gắn kết của khách hàng.
Chi tiếtCompanies need a clear digital transformation strategy to stay competitive.Các công ty cần một chiến lược chuyển đổi số rõ ràng để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩadigital strategytransformation plan
Cụm hay dùngdigital change strategybusiness transformation strategy
Cụm từ này quan trọng trong bối cảnh kinh doanh hiện đại.
|
— | |
| phr. |
quá trình tạo ra các ứng dụng phần mềm cho thiết bị di động.
Mobile app development is a growing industry.
Phát triển ứng dụng di động là một ngành công nghiệp đang phát triển.
Chi tiếtMany startups focus on mobile app development to reach users.Nhiều công ty khởi nghiệp tập trung vào phát triển ứng dụng di động để tiếp cận người dùng.
Đồng nghĩaapp creationmobile software development
Cụm hay dùngmobile app designmobile app solutions
Cụm từ này liên quan đến công nghệ di động.
|
— | |
| phr. |
các kế hoạch quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ trực tuyến.
Effective digital marketing strategies can increase brand awareness.
Các chiến lược tiếp thị số hiệu quả có thể tăng cường nhận thức về thương hiệu.
Chi tiếtBusinesses need to adapt their digital marketing strategies regularly.Các doanh nghiệp cần điều chỉnh các chiến lược tiếp thị số của họ thường xuyên.
Đồng nghĩaonline marketing plansdigital promotion strategies
Cụm hay dùngsocial media marketing strategiescontent marketing strategies
Cụm từ này quan trọng trong lĩnh vực tiếp thị.
|
— | |
| phr. |
các luật nhằm bảo vệ thông tin cá nhân khỏi việc lạm dụng.
Data privacy regulations are becoming stricter worldwide.
Các quy định về quyền riêng tư dữ liệu đang trở nên nghiêm ngặt hơn trên toàn cầu.
Chi tiếtBusinesses must comply with data privacy regulations.Các doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về quyền riêng tư dữ liệu.
Đồng nghĩadata protection lawsprivacy laws
Cụm hay dùngprivacy compliancedata protection regulations
Cụm từ này quan trọng trong lĩnh vực bảo mật dữ liệu.
|
— | |
| phr. |
tốc độ mà công nghệ mới được chấp nhận và sử dụng.
Technology adoption rates vary across different industries.
Tốc độ chấp nhận công nghệ khác nhau giữa các ngành.
Chi tiếtHigh technology adoption rates can lead to innovation.Tốc độ chấp nhận công nghệ cao có thể dẫn đến đổi mới.
Đồng nghĩatechnology acceptance ratestech adoption speed
Cụm hay dùnghigh adoption rateslow adoption rates
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về công nghệ.
|
— | |
| phr. |
hỗ trợ được cung cấp cho người dùng sản phẩm công nghệ.
Many companies offer tech support services for their products.
Nhiều công ty cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho sản phẩm của họ.
Chi tiếtTech support services can help resolve technical issues quickly.Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật có thể giúp giải quyết các vấn đề kỹ thuật nhanh chóng.
Đồng nghĩatechnical supportIT support
Cụm hay dùngcustomer support servicesremote tech support
Cụm từ này quan trọng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
|
— | |
| phr. |
quá trình tạo ra phần mềm từ lập kế hoạch đến bảo trì.
Understanding the software development lifecycle is essential for developers.
Hiểu biết về vòng đời phát triển phần mềm là rất cần thiết cho các nhà phát triển.
Chi tiếtEach phase of the software development lifecycle has its challenges.Mỗi giai đoạn của vòng đời phát triển phần mềm đều có những thách thức riêng.
Đồng nghĩaSDLCsoftware lifecycle
Cụm hay dùngdevelopment phaseslifecycle stages
Cụm từ này quan trọng trong lĩnh vực phát triển phần mềm.
|
— | |
| phr. |
quá trình nâng cao sự hài lòng của người dùng với một sản phẩm.
User experience design is crucial for successful websites.
Thiết kế trải nghiệm người dùng rất quan trọng cho các trang web thành công.
Chi tiếtGood user experience design can lead to higher customer retention.Thiết kế trải nghiệm người dùng tốt có thể dẫn đến việc giữ chân khách hàng cao hơn.
Đồng nghĩaUX designuser-centered design
Cụm hay dùnguser interface designinteraction design
Cụm từ này quan trọng trong thiết kế sản phẩm.
|
— | |
| phr. |
quá trình sản xuất nội dung cho các nền tảng trực tuyến.
Online content creation is key for digital marketing.
Sáng tạo nội dung trực tuyến là chìa khóa cho tiếp thị số.
Chi tiếtMany influencers focus on online content creation.Nhiều người có ảnh hưởng tập trung vào việc sáng tạo nội dung trực tuyến.
Đồng nghĩadigital content productionweb content creation
Cụm hay dùngcontent strategycontent marketing
Cụm từ này liên quan đến tiếp thị trực tuyến.
|
— | |
| phr. |
phần mềm hoặc ứng dụng được sử dụng để giao tiếp trực tuyến.
Digital communication tools have changed how we connect with others.
Các công cụ giao tiếp số đã thay đổi cách chúng ta kết nối với nhau.
Chi tiếtBusinesses rely on digital communication tools for collaboration.Các doanh nghiệp dựa vào các công cụ giao tiếp số để hợp tác.
Đồng nghĩacommunication softwareonline communication tools
Cụm hay dùngcollaboration toolsmessaging apps
Cụm từ này rất quan trọng trong công việc từ xa.
|
— | |
| phr. |
các hành động được khuyến nghị để bảo vệ hệ thống khỏi các mối đe dọa mạng.
Following cybersecurity best practices is essential for businesses.
Tuân thủ các thực hành bảo mật mạng là rất cần thiết cho các doanh nghiệp.
Chi tiếtIndividuals should also adopt cybersecurity best practices.Cá nhân cũng nên áp dụng các thực hành bảo mật mạng tốt nhất.
Đồng nghĩasecurity guidelinescyber protection practices
Cụm hay dùngsecurity measuressafety protocols
Cụm từ này quan trọng trong bảo mật thông tin.
|
— | |
| phr. |
các ứng dụng của công nghệ blockchain trong các ngành khác nhau.
Blockchain technology applications are expanding beyond finance.
Các ứng dụng công nghệ blockchain đang mở rộng ra ngoài tài chính.
Chi tiếtMany companies explore blockchain technology applications in supply chains.Nhiều công ty khám phá các ứng dụng công nghệ blockchain trong chuỗi cung ứng.
Đồng nghĩablockchain usesblockchain implementations
Cụm hay dùngblockchain solutionsblockchain systems
Cụm từ này đang trở nên phổ biến trong lĩnh vực công nghệ.
|
— | |
|
/tɛk ˌɪnəˈveɪʃənz/
|
phr. |
ý tưởng hoặc phương pháp mới trong công nghệ
Tech innovations are driving economic growth.
Các đổi mới công nghệ đang thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Chi tiếtInvesting in tech innovations is crucial for success.Đầu tư vào đổi mới công nghệ là rất quan trọng cho sự thành công.
Đồng nghĩatechnological advancementstech breakthroughs
Cụm hay dùngencourage tech innovationsembrace tech innovations
Cụm từ này thường dùng trong các báo cáo công nghệ.
|
— |
|
/ˈsɔftwɛr ˈʌpɡreɪdz/
|
phr. |
các phiên bản mới của phần mềm cải thiện chức năng
Software upgrades can enhance system performance.
Cập nhật phần mềm có thể cải thiện hiệu suất hệ thống.
Chi tiếtUsers should regularly check for software upgrades.Người dùng nên thường xuyên kiểm tra các bản cập nhật phần mềm.
Đồng nghĩasoftware updatessystem upgrades
Cụm hay dùnginstall software upgradesperform software upgrades
Cụm từ này thường được sử dụng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈdeɪtə əˈnælɪtɪks tuːlz/
|
phr. |
Công cụ phân tích dữ liệu.
Companies use data analytics tools to make better decisions.
Các công ty sử dụng công cụ phân tích dữ liệu để đưa ra quyết định tốt hơn.
Chi tiếtData analytics tools help identify market trends.Công cụ phân tích dữ liệu giúp xác định xu hướng thị trường.
Đồng nghĩadata analysis tools
Cụm hay dùngadvanced data analyticsreal-time data analytics
Công cụ này rất phổ biến trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˈdeɪtə sɪˈkjʊrɪti ˈmɛʒərz/
|
phr. |
Các biện pháp bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép.
Data security measures are essential for protecting sensitive information.
Các biện pháp bảo mật dữ liệu là rất cần thiết để bảo vệ thông tin nhạy cảm.
Chi tiếtCompanies must implement strong data security measures.Các công ty phải thực hiện các biện pháp bảo mật dữ liệu mạnh mẽ.
Đồng nghĩadata protection measures
Cụm hay dùngenhanced data security measureseffective data security measures
Bảo mật dữ liệu rất quan trọng trong công nghệ.
|
— |
|
/ˈsoʊʃəl ˈmiːdiə ˈplætfɔːrms/
|
phr. |
Các trang web và ứng dụng để chia sẻ nội dung và kết nối mọi người.
Social media platforms are popular for marketing strategies.
Các nền tảng truyền thông xã hội rất phổ biến trong các chiến lược tiếp thị.
Chi tiếtMany people use social media platforms to stay connected.Nhiều người sử dụng các nền tảng truyền thông xã hội để giữ liên lạc.
Đồng nghĩasocial networking sites
Cụm hay dùngpopular social media platformsemerging social media platforms
Nền tảng truyền thông xã hội rất quan trọng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˈvɜːrtʃuəl kəˌlæbəˈreɪʃən/
|
phr. |
Làm việc cùng nhau trực tuyến bằng cách sử dụng các công cụ kỹ thuật số.
Virtual collaboration has become essential in remote work.
Hợp tác ảo đã trở nên cần thiết trong làm việc từ xa.
Chi tiếtMany teams rely on virtual collaboration tools for projects.Nhiều nhóm dựa vào các công cụ hợp tác ảo cho các dự án.
Đồng nghĩaonline collaboration
Cụm hay dùngeffective virtual collaborationfacilitate virtual collaboration
Hợp tác ảo đang trở thành xu hướng trong công việc.
|
— |
|
/tɛk ˈsævi ˌɪndɪˈvɪdʒuəlz/
|
phr. |
Những người am hiểu về công nghệ.
Tech-savvy individuals are in high demand in the job market.
Những người am hiểu công nghệ đang có nhu cầu cao trên thị trường việc làm.
Chi tiếtEmployers prefer tech-savvy individuals for their teams.Các nhà tuyển dụng thích những người am hiểu công nghệ cho đội ngũ của họ.
Đồng nghĩatechnology-literate individuals
Cụm hay dùngtrain tech-savvy individualsidentify tech-savvy individuals
Kỹ năng công nghệ là rất quan trọng trong công việc.
|
— |
|
/ˈiːˌlɜrnɪŋ tuːlz/
|
phr. |
Phần mềm hoặc nền tảng được sử dụng cho việc học trực tuyến.
E-learning tools enhance the learning experience.
Các công cụ học trực tuyến nâng cao trải nghiệm học tập.
Chi tiếtMany schools use e-learning tools for remote education.Nhiều trường học sử dụng các công cụ học trực tuyến cho giáo dục từ xa.
Đồng nghĩaonline learning toolsdigital learning tools
Cụm hay dùngutilize e-learning toolsdevelop e-learning tools
Các công cụ học trực tuyến ngày càng trở nên phổ biến.
|
— |
|
/ˈdeɪtə kəˈlɛkʃən/
|
phr. |
Quá trình thu thập thông tin để phân tích.
Data collection is vital for making informed decisions.
Việc thu thập dữ liệu là rất quan trọng để đưa ra quyết định đúng đắn.
Chi tiếtCompanies use data collection to understand customer preferences.Các công ty sử dụng thu thập dữ liệu để hiểu sở thích của khách hàng.
Đồng nghĩainformation gatheringdata acquisition
Cụm hay dùngconduct data collectionimprove data collection
Việc thu thập dữ liệu giúp cải thiện chiến lược kinh doanh.
|
— |
|
/ˈvɜːrtʃuəl ɪnˈvaɪrənmənt/
|
phr. |
Một không gian mô phỏng được tạo ra bởi công nghệ máy tính.
Virtual environments are used for training and simulations.
Các môi trường ảo được sử dụng cho đào tạo và mô phỏng.
Chi tiếtMany games offer immersive virtual environments.Nhiều trò chơi cung cấp các môi trường ảo hấp dẫn.
Đồng nghĩasimulated environmentvirtual space
Cụm hay dùngcreate virtual environmentexplore virtual environment
Môi trường ảo đang trở nên phổ biến trong giáo dục.
|
— |
|
/klaʊd ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/
|
phr. |
Hạ tầng cần thiết cho điện toán đám mây.
Companies invest in cloud infrastructure to enhance scalability.
Các công ty đầu tư vào hạ tầng đám mây để tăng cường khả năng mở rộng.
Chi tiếtA strong cloud infrastructure supports remote work.Một hạ tầng đám mây mạnh mẽ hỗ trợ làm việc từ xa.
Đồng nghĩacloud servicescloud systems
Cụm hay dùngcloud storagecloud computing
Sử dụng khi nói về công nghệ đám mây.
|
— |
|
/ˈkɒntɛnt ˈmænɪdʒmənt/
|
phr. |
Quá trình tạo, quản lý và xuất bản nội dung.
Effective content management improves user experience.
Quản lý nội dung hiệu quả cải thiện trải nghiệm người dùng.
Chi tiếtThey use a content management system for their website.Họ sử dụng hệ thống quản lý nội dung cho trang web của mình.
Đồng nghĩacontent administrationcontent organization
Cụm hay dùngimplement content managementcontent management tools
Quan trọng trong truyền thông số.
|
— |
|
/tɛkˈnɑlədʒi ɡæp/
|
phr. |
Sự khác biệt trong khả năng truy cập và sử dụng công nghệ giữa các nhóm.
The technology gap affects education and job opportunities.
Khoảng cách công nghệ ảnh hưởng đến giáo dục và cơ hội việc làm.
Chi tiếtBridging the technology gap is essential for development.Thu hẹp khoảng cách công nghệ là rất cần thiết cho sự phát triển.
Đồng nghĩadigital dividetech disparity
Cụm hay dùngaddress technology gapreduce technology gap
Liên quan đến sự phát triển xã hội.
|
— |
|
/ˈdeɪtə ˈdrɪvən ˈɪnsaɪts/
|
phr. |
Kết luận dựa trên việc phân tích dữ liệu.
Data-driven insights can improve business strategies.
Các kết luận dựa trên dữ liệu có thể cải thiện chiến lược kinh doanh.
Chi tiếtThey rely on data-driven insights for decision-making.Họ dựa vào các kết luận dựa trên dữ liệu để ra quyết định.
Đồng nghĩadata insightsanalytical insights
Cụm hay dùnggenerate data-driven insightsleverage data-driven insights
Cần thiết trong phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ˈɑːrtɪˌfɪʃəl ɪnˈtɛlɪɡəns tulz/
|
phr. |
Phần mềm giả lập trí tuệ con người.
Companies use artificial intelligence tools to improve efficiency.
Các công ty sử dụng công cụ trí tuệ nhân tạo để nâng cao hiệu quả.
Chi tiếtArtificial intelligence tools can analyze large data sets quickly.Công cụ trí tuệ nhân tạo có thể phân tích các tập dữ liệu lớn một cách nhanh chóng.
Đồng nghĩaAI softwaremachine learning tools
Cụm hay dùngenhance productivityreduce costs
Công cụ AI đang ngày càng phổ biến trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/ˈdeɪtə ˌvɪzjʊəlaɪˈzeɪʃən tulz/
|
phr. |
Phần mềm giúp tạo hình ảnh cho dữ liệu.
Data visualization tools help businesses understand trends.
Công cụ hình ảnh dữ liệu giúp doanh nghiệp hiểu các xu hướng.
Chi tiếtUsing data visualization tools can simplify complex information.Sử dụng công cụ hình ảnh dữ liệu có thể đơn giản hóa thông tin phức tạp.
Đồng nghĩadata representation software
Cụm hay dùngcreate chartsanalyze data
Công cụ hình ảnh dữ liệu rất hữu ích trong phân tích.
|
— |
|
/klaʊd tɛkˈnɑːlədʒi/
|
phr. |
Công nghệ cho phép lưu trữ và truy cập dữ liệu qua internet.
Businesses are increasingly adopting cloud technology for storage.
Các doanh nghiệp ngày càng áp dụng công nghệ đám mây để lưu trữ.
Chi tiếtCloud technology enables remote work and collaboration.Công nghệ đám mây cho phép làm việc và hợp tác từ xa.
Đồng nghĩacloud computing
Cụm hay dùngstore dataaccess files
Công nghệ đám mây giúp tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp.
|
— |
|
/ˈsɔːfwer səˈluːʃənz/
|
phr. |
Chương trình được thiết kế để giải quyết các vấn đề cụ thể.
Businesses often seek software solutions to improve efficiency.
Các doanh nghiệp thường tìm kiếm giải pháp phần mềm để nâng cao hiệu quả.
Chi tiếtSoftware solutions can automate repetitive tasks.Giải pháp phần mềm có thể tự động hóa các nhiệm vụ lặp đi lặp lại.
Đồng nghĩasoftware applications
Cụm hay dùngdevelop software solutionsimplement software solutions
Giải pháp phần mềm có thể giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.
|
— |
| phr. |
dịch vụ đám mây.
Many businesses rely on cloud services for data management.
Nhiều doanh nghiệp phụ thuộc vào dịch vụ đám mây để quản lý dữ liệu.
Chi tiếtCloud services offer flexibility for remote work.Dịch vụ đám mây cung cấp sự linh hoạt cho công việc từ xa.
Đồng nghĩacloud computingonline services
Cụm hay dùnguse cloud servicesoffer cloud services
Được sử dụng rộng rãi trong kinh doanh và công nghệ.
|
— | |
|
/ˈɪnəˌveɪtɪv/
|
phr. |
công nghệ đổi mới
Innovative technology leads to new business opportunities.
Công nghệ đổi mới dẫn đến cơ hội kinh doanh mới.
Chi tiếtMany startups focus on innovative technology solutions.Nhiều công ty khởi nghiệp tập trung vào các giải pháp công nghệ đổi mới.
Đồng nghĩacutting-edge technologyadvanced technology
Cụm hay dùnginnovative solutionsinnovative productsinnovative approaches
Công nghệ đổi mới thường mang lại lợi ích lớn.
|
— |
|
/ˈmoʊbəl/
|
phr. |
thiết bị di động
Mobile devices have changed how we communicate and access information.
Thiết bị di động đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp và truy cập thông tin.
Chi tiếtStudents often use mobile devices for learning.Học sinh thường sử dụng thiết bị di động để học tập.
Đồng nghĩasmartphonestablets
Cụm hay dùngpersonal mobile devicesadvanced mobile devicesvarious mobile devices
Thiết bị di động rất phổ biến trong học tập và làm việc.
|
— |
|
/ˈɔːtəˌmeɪtɪd/
|
phr. |
quy trình tự động hóa
Automated processes improve efficiency in production.
Quy trình tự động hóa cải thiện hiệu suất trong sản xuất.
Chi tiếtMany businesses are adopting automated processes to save time.Nhiều doanh nghiệp đang áp dụng quy trình tự động hóa để tiết kiệm thời gian.
Đồng nghĩaautomated systemsrobotic processes
Cụm hay dùngefficient automated processesautomated business processesstreamlined automated processes
Quy trình tự động hóa giúp giảm thiểu sai sót.
|
— |
|
/ˌtɛknəˈlɒdʒɪkəl/
|
phr. |
giải pháp công nghệ
Technological solutions can address many modern challenges.
Giải pháp công nghệ có thể giải quyết nhiều thách thức hiện đại.
Chi tiếtCompanies are seeking technological solutions for efficiency.Các công ty đang tìm kiếm giải pháp công nghệ để nâng cao hiệu suất.
Đồng nghĩatech solutionstechnology solutions
Cụm hay dùngeffective technological solutionsinnovative technological solutionssustainable technological solutions
Giải pháp công nghệ thường mang lại lợi ích lớn.
|
— |
|
/ˈjuːzər ˈɪntərfeɪs dɪˈzaɪn/
|
phr. |
thiết kế giao diện người dùng
Good user interface design makes apps easier to use.
Thiết kế giao diện người dùng tốt giúp ứng dụng dễ sử dụng hơn.
Chi tiếtThey hired an expert for the user interface design of their website.Họ đã thuê một chuyên gia cho thiết kế giao diện người dùng của trang web.
Đồng nghĩaUI designinteraction design
Cụm hay dùngintuitive user interfaceresponsive user interfaceclean user interface
Giao diện người dùng ảnh hưởng lớn đến trải nghiệm của người dùng.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtəl ˈlændskeɪp/
|
phr. |
tình trạng tổng thể của công nghệ và truyền thông kỹ thuật số
Understanding the digital landscape is crucial for marketers.
Hiểu biết về bối cảnh kỹ thuật số là rất quan trọng đối với các nhà tiếp thị.
Chi tiếtThe digital landscape is constantly evolving with new platforms.Bối cảnh kỹ thuật số đang liên tục phát triển với các nền tảng mới.
Đồng nghĩadigital environmentonline ecosystem
Cụm hay dùngchanging digital landscapecomplex digital landscape
Dùng cụm này khi nói về sự thay đổi trong công nghệ số.
|
— |
|
/ˈdeɪtə ˈmaɪnɪŋ/
|
phr. |
quá trình phân tích tập dữ liệu lớn để tìm ra mẫu
Data mining helps businesses understand customer behavior.
Khai thác dữ liệu giúp doanh nghiệp hiểu hành vi của khách hàng.
Chi tiếtResearchers use data mining to analyze trends in health.Các nhà nghiên cứu sử dụng khai thác dữ liệu để phân tích xu hướng trong sức khỏe.
Đồng nghĩadata analysispattern recognition
Cụm hay dùngperform data miningdata mining techniques
Khai thác dữ liệu rất quan trọng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtəl dɪˈvaɪsɪz/
|
phr. |
các thiết bị điện tử sử dụng công nghệ kỹ thuật số
Digital devices have become essential in our daily lives.
Các thiết bị kỹ thuật số đã trở thành thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
Chi tiếtMany people rely on digital devices for communication.Nhiều người dựa vào các thiết bị kỹ thuật số để giao tiếp.
Đồng nghĩadigital gadgetselectronic devices
Cụm hay dùnguse digital devicespopular digital devices
Thiết bị kỹ thuật số rất phổ biến hiện nay.
|
— |
|
/tɛk ˈstɑːrtʌps/
|
phr. |
các công ty khởi nghiệp công nghệ
Tech startups are driving innovation in various sectors.
Các công ty khởi nghiệp công nghệ đang thúc đẩy đổi mới trong nhiều lĩnh vực.
Chi tiếtInvestors are interested in funding tech startups.Các nhà đầu tư quan tâm đến việc tài trợ cho các công ty khởi nghiệp công nghệ.
Đồng nghĩatechnology startupsstartup companies
Cụm hay dùngsupport tech startupsfund tech startups
Cụm từ này thường liên quan đến khởi nghiệp và đầu tư.
|
— |
|
/ˌtɛk.nəˈlɑː.dʒɪ.kəl dɪsˈrʌpʃən/
|
phr. |
sự gián đoạn công nghệ
Technological disruption is reshaping many markets.
Sự gián đoạn công nghệ đang định hình lại nhiều thị trường.
Chi tiếtCompanies must adapt to technological disruption to survive.Các công ty phải thích ứng với sự gián đoạn công nghệ để tồn tại.
Đồng nghĩatechnological upheavalinnovation disruption
Cụm hay dùngmanage technological disruptionrespond to technological disruption
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về kinh doanh và công nghệ.
|
— |
|
/ˈdeɪtə ˌɪntɪˈɡreɪʃən/
|
phr. |
kết hợp dữ liệu từ các nguồn khác nhau để phân tích
Data integration is essential for comprehensive reporting.
Tích hợp dữ liệu là rất cần thiết cho báo cáo toàn diện.
Chi tiếtMany businesses rely on data integration for insights.Nhiều doanh nghiệp dựa vào tích hợp dữ liệu để có thông tin chi tiết.
Đồng nghĩadata unificationdata consolidation
Cụm hay dùngachieve data integrationfacilitate data integration
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/tɛkˈnɑlədʒi rɪˈsɜrʧ/
|
phr. |
nghiên cứu công nghệ
Technology research drives innovation in various fields.
Nghiên cứu công nghệ thúc đẩy đổi mới trong nhiều lĩnh vực.
Chi tiếtMany universities focus on technology research for future advancements.Nhiều trường đại học tập trung vào nghiên cứu công nghệ để phát triển tương lai.
Đồng nghĩatech researchtechnology studies
Cụm hay dùngtechnology developmenttechnology innovation
Cụm từ này thường liên quan đến học thuật và nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtəl ˈtʃænəlz/
|
phr. |
kênh số
Businesses use digital channels to reach their customers effectively.
Các doanh nghiệp sử dụng kênh số để tiếp cận khách hàng hiệu quả.
Chi tiếtDigital channels have transformed how brands connect with consumers.Các kênh số đã thay đổi cách các thương hiệu kết nối với người tiêu dùng.
Đồng nghĩaonline channelsdigital platforms
Cụm hay dùngdigital marketing channelsdigital communication channels
Cụm từ này liên quan đến quảng cáo và truyền thông.
|
— |
|
/dɪˈvɛl.əp ˈsɒf.tweər/
|
phr. |
phát triển phần mềm
Many companies hire experts to develop software for their needs.
Nhiều công ty thuê chuyên gia để phát triển phần mềm cho nhu cầu của họ.
Chi tiếtDeveloping software requires a deep understanding of programming languages.Phát triển phần mềm đòi hỏi hiểu biết sâu về ngôn ngữ lập trình.
Đồng nghĩacreate softwarebuild software
Cụm hay dùngefficiently develop softwarequickly develop software
Phát triển phần mềm là một lĩnh vực rất có tiềm năng.
|
— |
|
/ɪnˈʃʊr kəmˈpæt.ə.bɪl.ɪ.ti/
|
phr. |
đảm bảo tính tương thích
It's important to ensure compatibility between software and hardware.
Điều quan trọng là đảm bảo tính tương thích giữa phần mềm và phần cứng.
Chi tiếtEnsuring compatibility can prevent technical issues.Đảm bảo tính tương thích có thể ngăn ngừa các vấn đề kỹ thuật.
Đồng nghĩaverify compatibilityconfirm compatibility
Cụm hay dùngensure full compatibilityensure proper compatibility
Tính tương thích là yếu tố cần thiết trong công nghệ.
|
— |
|
/ˈʌp.ɡreɪd ˈsɪs.təmz/
|
phr. |
nâng cấp hệ thống
Companies often upgrade systems to improve security.
Các công ty thường nâng cấp hệ thống để cải thiện an ninh.
Chi tiếtUpgrading systems can enhance performance and efficiency.Nâng cấp hệ thống có thể cải thiện hiệu suất và hiệu quả.
Đồng nghĩaimprove systemsenhance systems
Cụm hay dùngregularly upgrade systemssuccessfully upgrade systems
Nâng cấp hệ thống là cần thiết để duy trì hiệu quả.
|
— |
|
/əˈdɒpt tɛkˈnɒl.ə.dʒi/
|
phr. |
áp dụng công nghệ
Many businesses adopt technology to improve their operations.
Nhiều doanh nghiệp áp dụng công nghệ để cải thiện hoạt động.
Chi tiếtAdopting technology can lead to greater efficiency.Áp dụng công nghệ có thể dẫn đến hiệu quả cao hơn.
Đồng nghĩaembrace technologyimplement technology
Cụm hay dùngquickly adopt technologysuccessfully adopt technology
Áp dụng công nghệ mới là cần thiết để duy trì cạnh tranh.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔɪt tɛkˈnɒl.ə.dʒi/
|
phr. |
khai thác công nghệ
Businesses should exploit technology to improve efficiency.
Các doanh nghiệp nên khai thác công nghệ để cải thiện hiệu quả.
Chi tiếtExploiting technology can lead to innovative solutions.Khai thác công nghệ có thể dẫn đến các giải pháp đổi mới.
Đồng nghĩautilize technologyleverage technology
Cụm hay dùngeffectively exploit technologysuccessfully exploit technology
Khai thác công nghệ giúp tối ưu hóa kết quả.
|
— |
|
/ˈsoʊʃəl ˈmiːdə ˌɪnˈɡeɪdʒmənt/
|
phr. |
sự tương tác giữa người dùng và nội dung trên mạng xã hội
Social media engagement can boost brand visibility.
Sự tương tác trên mạng xã hội có thể tăng cường khả năng hiển thị thương hiệu.
Chi tiếtMeasuring social media engagement is important for marketers.Đo lường sự tương tác trên mạng xã hội rất quan trọng cho các nhà tiếp thị.
Đồng nghĩasocial media interactiononline engagement
Cụm hay dùngincrease social media engagementanalyze social media engagement
Sự tương tác trên mạng xã hội giúp xây dựng cộng đồng.
|
— |
|
/ˈiːˌkɒmɜrs ɡroʊθ/
|
phr. |
sự gia tăng mua sắm và bán hàng trực tuyến
E-commerce growth has changed consumer buying habits.
Sự tăng trưởng của thương mại điện tử đã thay đổi thói quen mua sắm của người tiêu dùng.
Chi tiếtMany businesses are benefiting from e-commerce growth.Nhiều doanh nghiệp đang hưởng lợi từ sự tăng trưởng thương mại điện tử.
Đồng nghĩaonline retail growthdigital commerce growth
Cụm hay dùngdrive e-commerce growthsupport e-commerce growth
Thương mại điện tử đang phát triển mạnh mẽ trong những năm gần đây.
|
— |
|
/tɛk ˈsævi kənˈsuːmərz/
|
phr. |
người tiêu dùng hiểu biết về công nghệ
Tech-savvy consumers expect high-quality digital experiences.
Người tiêu dùng hiểu biết về công nghệ mong đợi trải nghiệm số chất lượng cao.
Chi tiếtBusinesses must cater to tech-savvy consumers to stay competitive.Các doanh nghiệp phải phục vụ người tiêu dùng hiểu biết về công nghệ để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩatechnology-aware consumersdigital-savvy consumers
Cụm hay dùngattract tech-savvy consumersengage tech-savvy consumers
Người tiêu dùng hiểu biết về công nghệ có yêu cầu cao hơn.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtl ˈplætfɔːrmz/
|
phr. |
các dịch vụ trực tuyến cho phép người dùng tương tác
Digital platforms have revolutionized the way we communicate.
Các nền tảng số đã cách mạng hóa cách chúng ta giao tiếp.
Chi tiếtBusinesses use digital platforms for marketing and sales.Các doanh nghiệp sử dụng nền tảng số cho tiếp thị và bán hàng.
Đồng nghĩaonline platformsdigital services
Cụm hay dùngdevelop digital platformsleverage digital platforms
Nền tảng số đóng vai trò quan trọng trong tương tác trực tuyến.
|
— |
|
/buːst ɪˈfɪʃ.ən.si/
|
phr. |
tăng cường năng suất hoặc hiệu suất
New tools can boost efficiency in operations.
Các công cụ mới có thể tăng cường năng suất trong hoạt động.
Chi tiếtWe aim to boost efficiency through automation.Chúng tôi đặt mục tiêu tăng cường hiệu suất thông qua tự động hóa.
Đồng nghĩaimprove productivityenhance effectiveness
Cụm hay dùngboost operational efficiencyboost energy efficiency
Sử dụng trong ngữ cảnh cải thiện quy trình.
|
— |
|
/trænsˈfɔːrm ˈɪn.də.striz/
|
phr. |
biến đổi các ngành công nghiệp một cách đáng kể thông qua đổi mới
Technology can transform industries and create jobs.
Công nghệ có thể biến đổi các ngành công nghiệp và tạo ra việc làm.
Chi tiếtWe aim to transform industries with our solutions.Chúng tôi đặt mục tiêu biến đổi các ngành công nghiệp với các giải pháp của mình.
Đồng nghĩarevolutionize sectorsreshape industries
Cụm hay dùngtransform traditional industriestransform digital industries
Thường dùng trong bối cảnh phát triển công nghiệp.
|
— |
|
/ˈstriːm.laɪn kəˌmjun.ɪˈkeɪ.ʃən/
|
phr. |
làm cho giao tiếp hiệu quả hơn
We aim to streamline communication within the team.
Chúng tôi đặt mục tiêu làm cho giao tiếp trong nhóm hiệu quả hơn.
Chi tiếtTechnology can help streamline communication processes.Công nghệ có thể giúp làm cho quy trình giao tiếp hiệu quả hơn.
Đồng nghĩasimplify communicationenhance communication
Cụm hay dùngstreamline internal communicationstreamline external communication
Thường dùng trong bối cảnh giao tiếp trong tổ chức.
|
— |
|
/ˈsoʊʃəl ˈmiːdiə ˈstrætədʒi/
|
phr. |
Kế hoạch sử dụng mạng xã hội một cách hiệu quả.
Developing a social media strategy is crucial for reaching customers.
Phát triển một chiến lược mạng xã hội là rất quan trọng để tiếp cận khách hàng.
Chi tiếtThe company revised its social media strategy to improve engagement.Công ty đã điều chỉnh chiến lược mạng xã hội của mình để cải thiện sự tương tác.
Đồng nghĩasocial media plandigital marketing strategy
Cụm hay dùngeffective social media strategycomprehensive social media strategy
Rất quan trọng trong lĩnh vực truyền thông hiện đại.
|
— |
|
/lɔːnʧ ˈprɒdʌkts/
|
phr. |
ra mắt các sản phẩm mới trên thị trường
Companies often launch products to meet consumer demands.
Các công ty thường ra mắt sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng.
Chi tiếtWe plan to launch products next quarter.Chúng tôi dự định ra mắt các sản phẩm trong quý tới.
Đồng nghĩaintroduce productsrelease products
Cụm hay dùnglaunch campaignslaunch services
Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh và marketing.
|
— |
|
/ɪmˈpruv kəˈnɛk.tɪ.vɪ.ti/
|
phr. |
cải thiện khả năng kết nối
We need to improve connectivity for remote workers.
Chúng ta cần cải thiện khả năng kết nối cho những người làm việc từ xa.
Chi tiếtThe new router will improve connectivity in the entire house.Bộ định tuyến mới sẽ cải thiện khả năng kết nối trong toàn bộ ngôi nhà.
Đồng nghĩaenhance connectivityboost connectivity
Cụm hay dùngwireless connectivityglobal connectivity
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin.
|
— |
|
/əˈdɑːpt ˌɪn.əˈveɪ.ʃənz/
|
phr. |
áp dụng các đổi mới
Companies must adopt innovations to stay competitive.
Các công ty phải áp dụng các đổi mới để duy trì sức cạnh tranh.
Chi tiếtThey are willing to adopt innovations in their business model.Họ sẵn sàng áp dụng các đổi mới trong mô hình kinh doanh của mình.
Đồng nghĩaembrace innovationsimplement innovations
Cụm hay dùngtechnological innovationsbusiness innovations
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và công nghệ.
|
— |
|
/ˈjuː.zər ˈdeɪ.tə/
|
phr. |
thông tin thu thập về cá nhân sử dụng dịch vụ
Companies must protect user data to ensure privacy.
Các công ty phải bảo vệ dữ liệu người dùng để đảm bảo quyền riêng tư.
Chi tiếtUser data is valuable for improving services.Dữ liệu người dùng rất quý giá để cải thiện dịch vụ.
|
— |
|
/ˈsoʊ.ʃəl ˈmiː.dɪə ˈprɛz.əns/
|
phr. |
sự hiện diện của cá nhân hoặc thương hiệu trên mạng xã hội
A strong social media presence can enhance brand awareness.
Một sự hiện diện mạnh mẽ trên mạng xã hội có thể nâng cao nhận thức về thương hiệu.
Chi tiếtBusinesses strive to improve their social media presence.Các doanh nghiệp nỗ lực để cải thiện sự hiện diện trên mạng xã hội.
|
— |
|
/ˈvɜːr.tʃu.əl ˈmiː.tɪŋz/
|
phr. |
các cuộc họp diễn ra qua internet bằng video hoặc âm thanh
Virtual meetings have become common in remote work.
Các cuộc họp ảo đã trở nên phổ biến trong công việc từ xa.
Chi tiếtWe use virtual meetings to connect with clients worldwide.Chúng tôi sử dụng các cuộc họp ảo để kết nối với khách hàng trên toàn thế giới.
|
— |
|
/tɛk ˈsævi ˈwɜːrkˌfɔːrs/
|
phr. |
nhân viên có kỹ năng sử dụng công nghệ
A tech-savvy workforce is essential in the digital age.
Một lực lượng lao động am hiểu công nghệ là điều cần thiết trong thời đại số.
Chi tiếtCompanies seek to hire a tech-savvy workforce.Các công ty tìm kiếm nhân viên am hiểu công nghệ.
|
— |
|
/ˈsɔftwɛr ˈʌpdeɪts/
|
phr. |
các phiên bản mới của phần mềm sửa lỗi hoặc thêm tính năng
Regular software updates are important for security.
Cập nhật phần mềm thường xuyên rất quan trọng cho bảo mật.
Chi tiếtUsers should install software updates promptly.Người dùng nên cài đặt các bản cập nhật phần mềm kịp thời.
Đồng nghĩasoftware patchesprogram updates
Cụm hay dùnginstall software updatescheck for software updates
Cụm từ này thường được nhắc đến khi nói về bảo mật máy tính.
|
— |
|
/rɪˈmoʊt kəˌlæbəˈreɪʃən/
|
phr. |
làm việc cùng nhau từ các vị trí khác nhau thông qua công nghệ
Remote collaboration tools have made teamwork easier.
Các công cụ hợp tác từ xa đã làm cho việc làm việc nhóm trở nên dễ dàng hơn.
Chi tiếtBusinesses are adopting remote collaboration strategies for efficiency.Các doanh nghiệp đang áp dụng các chiến lược hợp tác từ xa để đạt hiệu quả.
Đồng nghĩavirtual collaborationonline teamwork
Cụm hay dùngenhance remote collaborationsupport remote collaboration
Rất phổ biến trong thời đại làm việc từ xa.
|
— |
|
/ˈvɜrtʃuəl əˈsɪstənt/
|
phr. |
Phần mềm hoặc dịch vụ thực hiện các nhiệm vụ cho người dùng.
A virtual assistant can help manage your schedule.
Một trợ lý ảo có thể giúp quản lý lịch trình của bạn.
Chi tiếtMany businesses use virtual assistants for customer service.Nhiều doanh nghiệp sử dụng trợ lý ảo cho dịch vụ khách hàng.
Đồng nghĩadigital assistantAI assistant
Cụm hay dùnguse virtual assistanthire virtual assistant
Trợ lý ảo giúp tiết kiệm thời gian cho người dùng.
|
— |
|
/ˈɒn.laɪn ˈplæt.fɔːrmz/
|
phr. |
các trang web hoặc ứng dụng cung cấp dịch vụ hoặc thông tin
Online platforms have changed the way we shop and communicate.
Các nền tảng trực tuyến đã thay đổi cách chúng ta mua sắm và giao tiếp.
Chi tiếtMany businesses use online platforms for marketing.Nhiều doanh nghiệp sử dụng các nền tảng trực tuyến để tiếp thị.
Đồng nghĩaweb platformsdigital platforms
Cụm hay dùngdevelop online platformsaccess online platforms
Các nền tảng trực tuyến đang trở thành xu hướng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˈjuː.zər ˈfiːd.bæk/
|
phr. |
ý kiến hoặc phản hồi từ người dùng về sản phẩm hoặc dịch vụ
User feedback is essential for improving products.
Phản hồi từ người dùng là rất cần thiết để cải thiện sản phẩm.
Chi tiếtCompanies often collect user feedback to enhance services.Các công ty thường thu thập phản hồi từ người dùng để nâng cao dịch vụ.
Đồng nghĩacustomer feedbackuser reviews
Cụm hay dùnggather user feedbackanalyze user feedback
Phản hồi từ người dùng giúp cải thiện sản phẩm và dịch vụ.
|
— |
|
/ˈdɪdʒ.ɪ.təl ˈsaɪ.nɪdʒ/
|
phr. |
màn hình điện tử được sử dụng để quảng cáo hoặc thông tin
Digital signage is effective for attracting customers' attention.
Biển hiệu kỹ thuật số rất hiệu quả trong việc thu hút sự chú ý của khách hàng.
Chi tiếtThey installed digital signage in their store.Họ đã lắp đặt biển hiệu kỹ thuật số trong cửa hàng của mình.
Đồng nghĩaelectronic signagedigital displays
Cụm hay dùngimplement digital signagedesign digital signage
Liên quan đến quảng cáo hiện đại.
|
— |
|
/ˈsɪstəm ˌɪnˈtɛɡreɪʃən/
|
phr. |
tích hợp hệ thống
System integration is crucial for efficient operations.
Tích hợp hệ thống là rất quan trọng cho hoạt động hiệu quả.
Chi tiếtThe project focuses on system integration across platforms.Dự án tập trung vào việc tích hợp hệ thống trên các nền tảng.
Đồng nghĩasystem unificationsystem coordination
Cụm hay dùngseamless integrationsystem compatibility
Cụm này thường được sử dụng trong quản lý dự án công nghệ.
|
— |
|
/ˈjuːzər ɔːˌθɛntɪˈkeɪʃən/
|
phr. |
xác thực người dùng
User authentication is crucial for protecting sensitive information.
Xác thực người dùng là rất quan trọng để bảo vệ thông tin nhạy cảm.
Chi tiếtMany websites use two-factor user authentication.Nhiều trang web sử dụng xác thực người dùng hai yếu tố.
Đồng nghĩaidentity verificationuser verification
Cụm hay dùngsecure user authenticationuser authentication methods
Cụm từ này thường được nhắc đến trong lĩnh vực bảo mật.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtəl ˈæsɛts/
|
phr. |
tài sản kỹ thuật số
Businesses need to manage their digital assets carefully.
Các doanh nghiệp cần quản lý tài sản kỹ thuật số của mình một cách cẩn thận.
Chi tiếtDigital assets include videos, images, and documents.Tài sản kỹ thuật số bao gồm video, hình ảnh và tài liệu.
Đồng nghĩadigital contentonline assets
Cụm hay dùngmanage digital assetsdigital asset management
Cụm này thường được sử dụng trong lĩnh vực truyền thông và marketing.
|
— |
|
/ˈsɔːftwɛr sɪˈkjʊrɪti/
|
phr. |
bảo mật phần mềm
Software security is essential for protecting user data.
Bảo mật phần mềm là rất cần thiết để bảo vệ dữ liệu người dùng.
Chi tiếtCompanies must prioritize software security in their development process.Các công ty phải ưu tiên bảo mật phần mềm trong quy trình phát triển của họ.
Đồng nghĩaapplication securitysoftware protection
Cụm hay dùngenhanced software securitysoftware security measures
Cụm này thường được sử dụng trong lĩnh vực phát triển phần mềm.
|
— |
|
/ˈdeɪtə briːtʃɪz/
|
phr. |
rò rỉ dữ liệu
Data breaches can have serious consequences for companies.
Rò rỉ dữ liệu có thể có hậu quả nghiêm trọng cho các công ty.
Chi tiếtOrganizations must take steps to prevent data breaches.Các tổ chức phải thực hiện các biện pháp để ngăn chặn rò rỉ dữ liệu.
Đồng nghĩadata leaksinformation breaches
Cụm hay dùngprevent data breachessignificant data breaches
Cụm này thường được sử dụng trong lĩnh vực an ninh mạng.
|
— |
|
/ˈɪntərˌnɛt əkˈsɛsəˌbɪlɪti/
|
phr. |
độ dễ dàng truy cập vào internet
Improving internet accessibility is important for education.
Cải thiện khả năng truy cập internet là quan trọng cho giáo dục.
Chi tiếtMany rural areas struggle with internet accessibility.Nhiều khu vực nông thôn gặp khó khăn trong việc truy cập internet.
Đồng nghĩainternet access
Cụm hay dùnginternet availabilityinternet infrastructureinternet connection
Khả năng truy cập internet là yếu tố quan trọng trong thời đại số.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtl ˌɪnəˈveɪʃən/
|
phr. |
các ý tưởng và phương pháp mới trong không gian số
Digital innovation is driving business improvements.
Đổi mới số đang thúc đẩy những cải tiến trong kinh doanh.
Chi tiếtCompanies must embrace digital innovation to stay competitive.Các công ty phải chấp nhận đổi mới số để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩadigital advancement
Cụm hay dùngdigital transformationdigital solutionsdigital technologies
Đổi mới số là yếu tố chính trong sự phát triển công nghệ.
|
— |
|
/ˈiː.kɒm.ɜːrs səˈluː.ʃənz/
|
phr. |
các công nghệ hỗ trợ mua sắm và giao dịch trực tuyến
E-commerce solutions are essential for online businesses.
Giải pháp thương mại điện tử là cần thiết cho các doanh nghiệp trực tuyến.
Chi tiếtInvesting in e-commerce solutions can boost sales.Đầu tư vào giải pháp thương mại điện tử có thể tăng doanh số.
Đồng nghĩaonline shopping solutionse-commerce platforms
Cụm hay dùngimplement e-commerce solutionsdevelop e-commerce solutionsoptimize e-commerce solutions
Rất quan trọng trong kinh doanh trực tuyến.
|
— |
Đang tải...