Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural

/ˈkʌl.tʃər.əl/ A2

Nghĩa

văn hóa tính từ

Định nghĩa · Related to the ideas, customs, and social behavior of a group.

“Cultural events are important.”Các sự kiện văn hóa rất quan trọng.

“Cultural festivals celebrate local traditions.”Các lễ hội văn hóa kỷ niệm truyền thống địa phương.

Đồng nghĩa ethnicsocial
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các khía cạnh văn hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...