ethnic
/'eθnik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #1729
Nghĩa thường dùng
thuộc về dân tộc
tính từ
“Vietnam has 54 ethnic groups.”Việt Nam có 54 nhóm dân tộc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ethnic
/'eθnik/
tính từ
- thuộc dân tộc, thuộc tộc người
- không theo tôn giáo nào, vô thần
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who is a member of an ethnic group