Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethnic

/'eθnik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #1729

Nghĩa thường dùng

thuộc về dân tộc tính từ

“Vietnam has 54 ethnic groups.”Việt Nam có 54 nhóm dân tộc.

Đồng nghĩa culturalracialnational
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ethnic

/'eθnik/

tính từ

  • thuộc dân tộc, thuộc tộc người
  • không theo tôn giáo nào, vô thần
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is a member of an ethnic group

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...