promote adventure activities
Nghĩa
Định nghĩa · to encourage participation in exciting outdoor experiences
“Tourism companies promote adventure activities to attract thrill-seekers.”Các công ty du lịch thúc đẩy các hoạt động phiêu lưu để thu hút những người yêu thích cảm giác mạnh.
“They plan to promote adventure activities this summer.”Họ dự định thúc đẩy các hoạt động phiêu lưu vào mùa hè này.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để bàn về những xu hướng trong du lịch.
Ghi chú · Các hoạt động phiêu lưu thu hút nhiều du khách trẻ.