Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase travel awareness

/ɪnˈkriːs ˈtrævəl əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường nhận thức về du lịch phr.

Định nghĩa · to raise knowledge about travel opportunities

“Campaigns aim to increase travel awareness among young people.”Các chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức về du lịch trong giới trẻ.

“They work to increase travel awareness in local schools.”Họ làm việc để tăng cường nhận thức về du lịch trong các trường học địa phương.

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm này để nói về tầm quan trọng của du lịch.

Ghi chú · Nhận thức về du lịch giúp mọi người khám phá thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...