get a grip on
/ɡɛt ə ɡrɪp ɒn/ B2 IELTS
Nghĩa
giành quyền kiểm soát hoặc hiểu biết về điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to gain control or understanding of something
“You need to get a grip on your finances.”Bạn cần kiểm soát tài chính của mình.
“It took time to get a grip on the new software.”Mất thời gian để hiểu rõ phần mềm mới.
Đồng nghĩa
understandcontrol
Cụm hay dùng
get a grip on realityget a grip on the situation
Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ việc cần hiểu rõ vấn đề.
Ghi chú · Dùng khi cần kiểm soát một tình huống khó khăn.