piece together
Nghĩa
Định nghĩa · to combine information to understand something
“The detective pieced together the clues to solve the case.”Thám tử đã kết hợp các manh mối để giải quyết vụ án.
“It took time to piece together the events of that day.”Mất thời gian để kết hợp các sự kiện của ngày hôm đó.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích thông tin.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về điều tra hoặc nghiên cứu.