Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · knowledge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

piece together

/piːs təˈɡɛðər/ B2 IELTS

Nghĩa

kết hợp thông tin để hiểu điều gì đó phr.

Định nghĩa · to combine information to understand something

“The detective pieced together the clues to solve the case.”Thám tử đã kết hợp các manh mối để giải quyết vụ án.

“It took time to piece together the events of that day.”Mất thời gian để kết hợp các sự kiện của ngày hôm đó.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích thông tin.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về điều tra hoặc nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...