Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

holidays

/ˈhɑː.lɪ.deɪz/ A2

Nghĩa

ngày lễ danh từ

Định nghĩa · Holidays are special days for celebration or rest.

“We celebrate holidays with family.”Chúng tôi ăn mừng ngày lễ với gia đình.

“We celebrate many holidays throughout the year.”Chúng tôi tổ chức nhiều ngày lễ trong suốt năm.

Mẹo IELTS · Nói về ngày lễ trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Ngày lễ có thể là ngày nghỉ hoặc kỷ niệm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...