Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vacation

/və'keiʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2622

Nghĩa thường dùng

Kỳ nghỉ (U S) danh từ

“Vacation in Da Nang.”Kỳ nghỉ ở Đà Nẵng.

Đồng nghĩa holidaybreakleavetrip
Trái nghĩa workjobemployment
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vacation

/və'keiʃn/

danh từ

  • sự bỏ trống, sự bỏ không
  • sự bỏ, sự thôi
  • kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ
    • long vacation: nghỉ hè
    • Christmas vacation: nghỉ lễ Nô-en
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thời gian nghỉ việc
    • on vacation: nghỉ việc
  • (pháp lý) kỳ hưu thẩm (của toà án)

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (: in, at) đi nghỉ
    • to go vacationing: đi nghỉ hè, đi nghỉ mát
Định nghĩa tiếng Anh

n. leisure time away from work devoted to rest or pleasure n. the act of making something legally void v. spend or take a vacation

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...