Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost tourism growth

/buːst ˈtʊərɪzəm ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng trưởng du lịch phr.

Định nghĩa · to increase the development of tourism in an area

“The government aims to boost tourism growth by improving infrastructure.”Chính phủ nhằm mục tiêu tăng trưởng du lịch bằng cách cải thiện cơ sở hạ tầng.

“New marketing campaigns can boost tourism growth significantly.”Các chiến dịch tiếp thị mới có thể tăng trưởng du lịch một cách đáng kể.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về phát triển du lịch trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo về du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...