Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost travel engagement

/buːst ˈtrævəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sự quan tâm và tham gia vào các hoạt động du lịch phr.

Định nghĩa · increase interest and participation in travel activities

“Tourism boards aim to boost travel engagement through interactive campaigns.”Các cơ quan du lịch nhằm tăng cường sự tham gia du lịch thông qua các chiến dịch tương tác.

“Social media can help boost travel engagement among younger travelers.”Mạng xã hội có thể giúp tăng cường sự tham gia du lịch trong giới trẻ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết về du lịch.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các chiến dịch du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...