media outreach
Nghĩa
Định nghĩa · Efforts to connect with media to share information.
“Media outreach is essential for promoting events.”Tiếp cận truyền thông là rất cần thiết để quảng bá sự kiện.
“Effective media outreach can enhance public relations.”Tiếp cận truyền thông hiệu quả có thể nâng cao quan hệ công chúng.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc tiếp cận báo chí.