Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plan travel routes

/plæn ˈtrævəl ruːts/ B2 IELTS

Nghĩa

lập kế hoạch tuyến đường du lịch phr.

Định nghĩa · to decide the paths for a journey

“Travelers need to plan travel routes before their trips.”Du khách cần lập kế hoạch tuyến đường trước chuyến đi của họ.

“Using apps can help plan travel routes effectively.”Sử dụng ứng dụng có thể giúp lập kế hoạch tuyến đường hiệu quả.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến các ứng dụng khi nói về lập kế hoạch.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong việc tổ chức chuyến đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...