Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beat the clock

/biːt ðə klɒk/ B2 IELTS

Nghĩa

hoàn thành điều gì đó trước hạn chót. phr.

Định nghĩa · to finish something before a deadline.

“She worked late to beat the clock on her project.”Cô ấy làm việc muộn để hoàn thành dự án trước hạn chót.

“They managed to beat the clock and submit their report early.”Họ đã kịp hoàn thành và nộp báo cáo sớm.

Đồng nghĩa race against time

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng quản lý thời gian.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc hoàn thành nhiệm vụ gấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...