Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

context

/ˈkɒn.tɛkst/ A2

Nghĩa

bối cảnh danh từ

Định nghĩa · The situation in which something happens.

“You need to understand the context of the story.”Bạn cần hiểu bối cảnh của câu chuyện.

“Understanding the context is important for interpretation.”Hiểu bối cảnh là quan trọng cho việc giải thích.

Mẹo IELTS · Mô tả bối cảnh rõ ràng trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ hoàn cảnh xung quanh một sự việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...