context
/ˈkɒn.tɛkst/ A2
Nghĩa
bối cảnh
danh từ
Định nghĩa · The situation in which something happens.
“You need to understand the context of the story.”Bạn cần hiểu bối cảnh của câu chuyện.
“Understanding the context is important for interpretation.”Hiểu bối cảnh là quan trọng cho việc giải thích.
Đồng nghĩa
backgroundsetting
Cụm hay dùng
cultural contexthistorical contextsocial context
Mẹo IELTS · Mô tả bối cảnh rõ ràng trong bài nói.
Ghi chú · Dùng để chỉ hoàn cảnh xung quanh một sự việc.