context
/'kɔntekst/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1427
Nghĩa thường dùng
bối cảnh, hoàn cảnh
danh từ
“These findings must be understood in context.”Những phát hiện này phải được hiểu trong bối cảnh.
Biến thể từ
contexts số nhiều
Đồng nghĩa
backgroundframework
Trái nghĩa
isolation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
context
/'kɔntekst/
danh từ
- (văn học) văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn
- it is often difficult to say what the meaning of a word is apart from its context: thường khó mà hiểu rõ nghĩa của một từ nếu đem tách nó ra khỏi văn cản
- khung cảnh, phạm vi
- in this context: trong phạm vi vấn đề này; liên quan đến vấn đề này
Định nghĩa tiếng Anh
n. discourse that surrounds a language unit and helps to determine its interpretation n. the set of facts or circumstances that surround a situation or event