Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jump into action

/dʒʌmp ˈɪntu ˈækʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu làm gì đó nhanh chóng, thường là không chuẩn bị phr.

Định nghĩa · to start doing something quickly, often without preparation

“When the alarm rang, they jumped into action.”Khi chuông báo rung, họ đã bắt đầu hành động ngay.

“She jumped into action to help her friend.”Cô ấy đã nhanh chóng hành động để giúp đỡ bạn mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quyết đoán trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi nhấn mạnh sự nhanh chóng trong hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...