Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run through the motions

/rʌn θruː ðə ˈmoʊʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

làm điều gì đó mà không có sự nhiệt tình hoặc quan tâm phr.

Định nghĩa · to do something without enthusiasm or care

“He was just running through the motions in his job.”Anh ấy chỉ đang làm việc mà không có sự nhiệt tình.

“She felt like she was running through the motions at school.”Cô ấy cảm thấy như mình chỉ đang làm những việc cần thiết ở trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chán nản trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự thiếu nhiệt huyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...