Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster awareness

/ˈfɔstər əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy nhận thức phr.

Định nghĩa · to encourage understanding of a topic

“The campaign aims to foster awareness of mental health.”Chiến dịch nhằm thúc đẩy nhận thức về sức khỏe tâm thần.

“Programs foster awareness of environmental issues.”Các chương trình thúc đẩy nhận thức về các vấn đề môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến cộng đồng.

Ghi chú · Dùng để nói về việc nâng cao nhận thức trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...