Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put on the fast track

/pʊt ɒn ðə fæst træk/ B2 IELTS

Nghĩa

Thúc đẩy sự tiến bộ hoặc phát triển. phr.

Định nghĩa · To accelerate progress or development.

“The new policy will put the project on the fast track.”Chính sách mới sẽ thúc đẩy dự án tiến nhanh hơn.

“They put the initiative on the fast track for approval.”Họ đã thúc đẩy sáng kiến này để phê duyệt nhanh hơn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong ngữ cảnh công việc hoặc dự án.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thúc đẩy trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...