chase after the clock
/ʧeɪs ˈæftər ðə klɒk/ B2 IELTS
Nghĩa
Vội vàng để kịp thời hạn.
phr.
Định nghĩa · To rush to meet a deadline.
“He is always chasing after the clock to finish his work.”Anh ấy luôn vội vàng để hoàn thành công việc.
“Chasing after the clock can lead to mistakes.”Vội vàng để kịp thời hạn có thể dẫn đến sai sót.
Đồng nghĩa
race against timehurry to finish
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự căng thẳng về thời gian trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi có áp lực thời gian.