Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heat

/hiːt/ A2

Nghĩa

sức nóng, cái nóng; nhiệt danh từ

Định nghĩa · The warmth or energy produced by a substance.

“The heat is too much today.”Nhiệt độ hôm nay quá cao.

“The heat from the sun is intense.”Nhiệt từ mặt trời rất gay gắt.

Đồng nghĩa warmthtemperature

Mẹo IELTS · Dùng 'heat' để thảo luận về thời tiết trong IELTS.

Ghi chú · Nhiệt độ cao, có thể dùng như động từ

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...