Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heater

/'hi:tə/ IELTSCollins ★ phổ biến #8719

Nghĩa thường dùng

máy sưởi danh từ

“The heater is not working properly.”Máy sưởi không hoạt động đúng cách.

Biến thể từ heaters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heater

/'hi:tə/

danh từ

  • bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) súng lục
Định nghĩa tiếng Anh

n. device that heats water or supplies warmth to a room

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...