Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attend cultural events

/əˈtɛnd ˈkʌltʃərəl ɪˈvɛnts/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào các hoạt động tôn vinh văn hóa phr.

Định nghĩa · take part in activities celebrating culture

“Travelers often attend cultural events during their trips.”Du khách thường tham gia các sự kiện văn hóa trong chuyến đi của họ.

“She loves to attend cultural events wherever she goes.”Cô ấy thích tham gia các sự kiện văn hóa bất cứ nơi nào cô ấy đến.

Mẹo IELTS · Mô tả sự kiện văn hóa để thể hiện sự phong phú của trải nghiệm.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh du lịch văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...