Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

himself

/hɪmˈsɛlf/ A2

Nghĩa

bản thân anh ấy đại từ phản thân

Định nghĩa · Himself refers to the male person mentioned earlier.

“He did it by himself.”Anh ấy đã làm điều đó một mình.

“He did it himself.”Anh ấy tự mình làm điều đó.

Đồng nghĩa himhis own self
Cụm hay dùng by himselfto himself
Họ từ self (noun)

Mẹo IELTS · Dùng 'himself' để nhấn mạnh trong IELTS.

Ghi chú · Đại từ phản thân, nhấn mạnh chủ ngữ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...