Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

Đại từ & lượng từ

15 từ A1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/əˈnʌðər/
đại từ
một cái khác
I want another cup of tea.
Tôi muốn một tách trà khác.
Chi tiết
Let's try another way.Hãy thử cách khác.
Đồng nghĩaone morea different
Cụm hay dùnganother oneanother time
Họ từother (adj/pron)
Luôn dùng với danh từ số ít.
—
/ˈɛniˌwʌn/
đại từ
ai đó
Does anyone want to play?
Có ai muốn chơi không?
Chi tiết
Anyone can join.Bất kỳ ai cũng có thể tham gia.
Đồng nghĩaanybodyeverybody
Cụm hay dùnganyone elseanyone who
Họ từanyone (pron)
Anyone dùng trong câu hỏi và phủ định.
—
/ˈɛn.i.θɪŋ/
đại từ
bất cứ điều gì
I don't have anything to say.
Tôi không có gì để nói.
Chi tiết
I can't see anything.Tôi không thấy gì cả.
Đồng nghĩasomethingwhatever
Cụm hay dùnganything elseanything but
Dùng trong câu phủ định và nghi vấn.
—
/ˈev.ri.wʌn/
đại từ
mọi người
Everyone is welcome here.
Mọi người đều được chào đón ở đây.
Chi tiết
Everyone likes her.Mọi người đều thích cô ấy.
Đồng nghĩaeverybodyall
Cụm hay dùngalmost everyoneeveryone else
Họ từevery (adj)everything (pron)
Lưu ý: 'everyone' dùng với động từ số ít.
—
/ˈɛvriθɪŋ/
đại từ
mọi thứ
Everything is fine.
Mọi thứ đều ổn.
Chi tiết
She means everything to me.Cô ấy là tất cả đối với tôi.
Đồng nghĩaallthe whole
Cụm hay dùngeverything elseeverything about
Dùng với động từ số ít. Không dùng trong câu phủ định (dùng 'nothing').
—
/ˈnʌθɪŋ/
đại từ
không có gì
I have nothing.
Tôi không có gì.
Chi tiết
I have nothing to say.Tôi không có gì để nói.
Đồng nghĩazeronil
Cụm hay dùngnothing elsenothing much
Dùng với động từ số ít.
—
/ˈsʌmθɪŋ/
đại từ
một cái gì đó
I want something to eat.
Tôi muốn một cái gì đó để ăn.
Chi tiết
Something is wrong.Có gì đó sai.
Đồng nghĩaanythinga thing
Cụm hay dùngsomething elsesomething like
Họ từsome (det)thing (n)
Dùng trong câu khẳng định.
—
/hərˈsɛlf/
đại từ phản thân
chính cô ấy
She did it all by herself.
Cô ấy đã làm tất cả một mình.
Chi tiết
She taught herself to cook.Cô ấy tự học nấu ăn.
Đồng nghĩahersher own
Cụm hay dùngby herselfenjoyed herselfhurt herself
Họ từher (pron)self (n)
Đại từ phản thân, chỉ chính cô ấy.
—
/hɪmˈsɛlf/
đại từ phản thân
bản thân anh ấy
He did it by himself.
Anh ấy đã làm điều đó một mình.
Chi tiết
He did it himself.Anh ấy tự mình làm điều đó.
Đồng nghĩahimhis own self
Cụm hay dùngby himselfto himself
Họ từself (noun)
Đại từ phản thân, nhấn mạnh chủ ngữ.
—
/ɪtˈsɛlf/
đại từ
bản thân nó
The book itself is very interesting.
Cuốn sách bản thân nó rất thú vị.
Chi tiết
The problem itself is simple.Bản thân vấn đề thì đơn giản.
Đồng nghĩaits own self
Cụm hay dùngin itselfby itself
Họ từself (n)itself (pron)
Dùng để nhấn mạnh hoặc phản thân.
—
/maɪˈsɛlf/
đại từ phản thân
bản thân tôi
I did it myself.
Tôi đã tự làm điều đó.
Chi tiết
I did it myself.Tôi tự làm nó.
Đồng nghĩameI
Cụm hay dùngby myselfenjoy myself
Họ từmyself (pron)
Myself là đại từ phản thân của I.
—
/ˈsʌm.bə.di/
đại từ
một ai đó
Somebody left their bag here.
Có ai đó đã để lại túi của họ ở đây.
Chi tiết
I need somebody to help me.Tôi cần ai đó giúp tôi.
Đồng nghĩasomeoneanyone
Cụm hay dùngsomebody elsesomebody's
Dùng trong câu khẳng định; 'anybody' dùng trong phủ định.
—
/ðəmˈsɛlvz/
đại từ phản thân
chính họ
They can take care of themselves.
Họ có thể tự chăm sóc chính họ.
Chi tiết
They did it themselves.Họ tự làm điều đó.
Đồng nghĩaeach otherpersonally
Cụm hay dùngby themselvesenjoy themselves
Họ từself (n)themself (pron)
Đại từ phản thân số nhiều; dùng cho chủ ngữ số nhiều.
—
/jʊərˈsɛlf/
đại từ
bản thân bạn
Take care of yourself.
Hãy chăm sóc bản thân bạn.
Chi tiết
Did you hurt yourself?Bạn có làm đau mình không?
Đồng nghĩayouyour own self
Cụm hay dùngby yourselfhelp yourself
Họ từyour (adj)yours (pron)
Dùng để nhấn mạnh hoặc phản thân.
—
/ˈnoʊ.bə.di/
đại từ
không ai
Nobody knows the answer.
Không ai biết câu trả lời.
Chi tiết
I saw nobody there.Tôi không thấy ai ở đó.
Đồng nghĩano onenone
Cụm hay dùngnobody knowsnobody else
Dùng với động từ số ít, mang nghĩa phủ định.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...