him
/him/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #68
Nghĩa thường dùng
anh ấy
đại từ
“I see him every day.”Tôi gặp anh ấy mỗi ngày.
Biến thể từ
hims số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
him
/him/
danh từ
- nó, hắn, ông ấy, anh ấy
Định nghĩa tiếng Anh
pron. Them. See Hem. pron. The objective case of he. See He.