self
/self/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2162
Nghĩa thường dùng
bản thân
danh từ
“I believe in myself.”Tôi tin vào bản thân mình.
Biến thể từ
selves số nhiều
Đồng nghĩa
egoidentityindividualperson
Trái nghĩa
other
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self
/self/
tính từ
- đồng màu, cùng màu
- một màu (hoa)
- cùng loại
- wooden tool with self handle: dụng cụ bằng gỗ với cán cũng làm bằng gỗ
danh từ
- bản thân mình, cái tôi
- the consciousness of self: sự nhận thức được về bản thân mình
- one's former self: bản thân mình trước
- one's better self: bản thân mình với những ý nghĩ, động cơ cao thượng hơn
- one's second self: người bạn chí thân của mình, người bạn nối khố của mình; cánh tay phải của mình
- lợi ích bản thân, thú vui bản thân; sự chăm chú vào lợi ích bản thân, sự chăm chú vào thú vui bản thân
- self is a bad guide to happiness: chỉ chăm chú vào mình thì khó đạt được hạnh phúc
- hoa đồng màu
- (thương nghiệp), (đùa cợt) bản thân
- a ticket admitting self and friend: vé vào của bản thân và bạn
- our noble selves: bọn quý tộc chúng tao
Định nghĩa tiếng Anh
n. your consciousness of your own identity n. a person considered as a unique individual a. (used as a combining form) relating to--of or by or to or from or for--the self