Kho từ › Collocations · science › examine impacts

examine impacts

B2 phr. 📁 Collocations · science IELTS
xem xét tác động
UK /ɪɡˈzæmɪn ˈɪmpækts/ · US /ɪɡˈzæmɪn ˈɪmpækts/
to look closely at the effects of something
Researchers examine impacts of pollution on wildlife.
→ Các nhà nghiên cứu xem xét tác động của ô nhiễm đến động vật hoang dã.
It's important to examine impacts of climate change.→ Việc xem xét tác động của biến đổi khí hậu là rất quan trọng.
Đồng nghĩa
assess effectsanalyze consequences
Collocations
examine resultsexamine evidence
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự chú ý đến chi tiết.
Thường liên quan đến nghiên cứu khoa học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...