Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paperback

/ˈpeɪpərbæk/ A2

Nghĩa

sách bìa mềm danh từ

Định nghĩa · A book with a flexible cover, usually less expensive.

“I bought a paperback book.”Tôi đã mua một cuốn sách bìa mềm.

“I prefer reading paperback novels.”Tôi thích đọc tiểu thuyết bìa mềm.

Đồng nghĩa softcoverbook
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sách trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ loại sách bìa mềm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...