Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #241

book

/buk/

danh từ

  • sách
    • old book: sách cũ
    • to writer a book: viết một cuốn sách
    • book of stamps: một tập tem
    • book I: tập 1
  • (số nhiều) sổ sách kế toán
  • (the book) kinh thánh

thành ngữ

  1. to be someone's bad books
    • không được ai ưa
  2. to be someone's good book
    • được ai yêu mến
  3. to bring someone to book
    • hỏi tội và trừng phạt ai
  4. to know something like a book
    • (xem) know
  5. to speak by the book
    • nói có sách, mách có chứng
  6. to suit one's book
    • hợp với ý nguyện của mình
  7. to speak (talk) like a book
    • nói như sách
  8. to take a leat out of someone's book
    • (xem) leaf

ngoại động từ

  • viết vào vở; ghi vào vở
  • ghi tên (người mua về trước)
  • ghi địa chỉ (để chuyển hàng)
  • giữ (chỗ) trước, mua về trước)
    • to book searts for the threatre: mua vé trước để đi xem hát
  • lấy vé (xe lửa...)

thành ngữ

  1. I am booked
    • tôi bị tóm rồi, tôi bị giữ rồi
Đồng nghĩa reserveschedule
Trái nghĩa cancelrelease
Định nghĩa tiếng Anh

n. a written work or composition that has been published (printed on pages bound together)\nn. physical objects consisting of a number of pages bound together\nn. a collection of playing cards satisfying the rules of a card game\nn. a collection of rules or prescribed standards on the basis of which decisions are made

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...