Kho từ › Collocations · science › explore relationships

explore relationships

B2 phr. 📁 Collocations · science IELTS
khám phá mối quan hệ
UK /ɪkˈsplɔːr rɪˈleɪʃənʃɪps/ · US /ɪkˈsplɔːr rɪˈleɪʃənʃɪps/
to investigate connections between different factors.
The study aims to explore relationships between diet and health.
→ Nghiên cứu này nhằm khám phá mối quan hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
They explored relationships among various species.→ Họ đã khám phá mối quan hệ giữa các loài khác nhau.
Đồng nghĩa
investigate relationshipsexamine relationships
Collocations
explore connectionsexplore dynamics
🎯 IELTS: Nêu rõ mục đích khi khám phá mối quan hệ.
Mối quan hệ cần được phân tích kỹ lưỡng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...