Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spark curiosity

/spɑrk kjuˈriːəsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra sự khao khát tìm hiểu hoặc biết thêm phr.

Định nghĩa · to create a desire to learn or know more

“The article aims to spark curiosity among readers.”Bài viết nhằm tạo ra sự tò mò trong độc giả.

“Spark curiosity by asking thought-provoking questions.”Tạo ra sự tò mò bằng cách đặt câu hỏi kích thích tư duy.

Mẹo IELTS · Cụm từ này có thể sử dụng để thể hiện sự sáng tạo.

Ghi chú · Dùng khi muốn khuyến khích sự tò mò.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...