spark curiosity
Nghĩa
Định nghĩa · to create a desire to learn or know more
“The article aims to spark curiosity among readers.”Bài viết nhằm tạo ra sự tò mò trong độc giả.
“Spark curiosity by asking thought-provoking questions.”Tạo ra sự tò mò bằng cách đặt câu hỏi kích thích tư duy.
Mẹo IELTS · Cụm từ này có thể sử dụng để thể hiện sự sáng tạo.
Ghi chú · Dùng khi muốn khuyến khích sự tò mò.