Kho từ › Collocations · business › deliver results

deliver results

B1 phr. 📁 Collocations · business IELTS
đem lại kết quả
UK /dɪˈlɪvər rɪˈzʌlts/ · US /dɪˈlɪvər rɪˈzʌlts/
To produce a desired outcome or result.
The new strategy aims to deliver results quickly.
→ Chiến lược mới nhằm đem lại kết quả nhanh chóng.
They need to deliver results to satisfy stakeholders.→ Họ cần đem lại kết quả để làm hài lòng các bên liên quan.
Đồng nghĩa
produce resultsachieve outcomes
Collocations
successfully deliver resultsconsistently deliver results
🎯 IELTS: Nên sử dụng cụm này khi nói về hiệu quả công việc.
Thường sử dụng trong bối cảnh kinh doanh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...