Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deliver results

/dɪˈlɪvər rɪˈzʌlts/ B1 IELTS

Nghĩa

đem lại kết quả phr.

Định nghĩa · To produce a desired outcome or result.

“The new strategy aims to deliver results quickly.”Chiến lược mới nhằm đem lại kết quả nhanh chóng.

“They need to deliver results to satisfy stakeholders.”Họ cần đem lại kết quả để làm hài lòng các bên liên quan.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi nói về hiệu quả công việc.

Ghi chú · Thường sử dụng trong bối cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...