EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · business › set targets
set targets
B1
phr.
📁 Collocations · business
IELTS
đặt mục tiêu
UK /sɛt ˈtɑːrɡɪts/
·
US /sɛt ˈtɑːrɡɪts/
To define specific goals to achieve.
It's important to set targets for your team.
→ Việc đặt mục tiêu cho nhóm của bạn là rất quan trọng.
They set targets for sales growth this quarter.
→ Họ đã đặt mục tiêu cho sự tăng trưởng doanh số trong quý này.
Đồng nghĩa
establish goals
define objectives
Collocations
realistic targets
set ambitious targets
🎯
IELTS:
Sử dụng ví dụ về mục tiêu cụ thể trong bài viết để tăng tính thuyết phục.
Là một phần quan trọng trong quản lý dự án.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
make a profit
/meɪk ə ˈprɒfɪt/
kiếm lợi nhuận
deliver results
/dɪˈlɪvər rɪˈzʌlts/
đem lại kết quả
create opportunity
/kreɪt ˌɑːpərˈtunɪti/
tạo cơ hội
Có trong các bộ
🔗
Collocations · business
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...