Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set targets

/sɛt ˈtɑːrɡɪts/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt mục tiêu phr.

Định nghĩa · To define specific goals to achieve.

“It's important to set targets for your team.”Việc đặt mục tiêu cho nhóm của bạn là rất quan trọng.

“They set targets for sales growth this quarter.”Họ đã đặt mục tiêu cho sự tăng trưởng doanh số trong quý này.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về mục tiêu cụ thể trong bài viết để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Là một phần quan trọng trong quản lý dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...