Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heavy

/ˈhɛvi/ A2

Nghĩa

nặng tính từ

Định nghĩa · Having a lot of weight; difficult to lift or carry.

“This box is too heavy to lift.”Cái hộp này quá nặng để nâng lên.

“The suitcase is too heavy to carry.”Vali quá nặng để mang.

Đồng nghĩa weightymassive
Trái nghĩa lighteasy
Cụm hay dùng heavy boxheavy rain

Mẹo IELTS · Sử dụng 'heavy' để nhấn mạnh trọng lượng trong bài viết.

Ghi chú · Trái nghĩa với 'light' (nhẹ).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...