Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

language barrier

/ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbærɪər/ B2 IELTS

Nghĩa

rào cản ngôn ngữ phr.

Định nghĩa · difficulty in communication due to different languages

“The language barrier made it hard to communicate.”Rào cản ngôn ngữ khiến việc giao tiếp trở nên khó khăn.

“They overcame the language barrier with patience.”Họ đã vượt qua rào cản ngôn ngữ bằng sự kiên nhẫn.

Mẹo IELTS · Nhắc đến vấn đề này trong Speaking để thể hiện hiểu biết về giao tiếp đa văn hóa.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về khó khăn trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...