Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

native speaker

/ˈneɪtɪv ˈspiːkər/ B2 IELTS

Nghĩa

người nói tiếng bản ngữ phr.

Định nghĩa · a person who speaks a language as their first language

“She is a native speaker of French.”Cô ấy là người nói tiếng Pháp bản ngữ.

“Native speakers can provide valuable insights into the language.”Người nói tiếng bản ngữ có thể cung cấp những hiểu biết quý giá về ngôn ngữ.

Mẹo IELTS · Đề cập đến người nói bản ngữ khi nói về học ngôn ngữ.

Ghi chú · Cụm này thường dùng để chỉ người nói ngôn ngữ tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...