Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring it all together

/brɪŋ ɪt ɔl təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

kết hợp các phần khác nhau thành một tổng thể. phr.

Định nghĩa · to combine different parts into a whole.

“At the end of the presentation, I'll bring it all together.”Cuối buổi thuyết trình, tôi sẽ kết hợp tất cả lại.

“Let’s bring it all together and see the final result.”Hãy kết hợp tất cả lại và xem kết quả cuối cùng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi tóm tắt ý tưởng trong bài thi Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kết thúc một công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...