Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

economic forecasting

/ˌiːkəˈnɑːmɪk ˈfɔːrkæstɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Dự đoán các điều kiện kinh tế trong tương lai dựa trên dữ liệu. phr.

Định nghĩa · Predicting future economic conditions based on data.

“Economic forecasting helps businesses plan for the future.”Dự đoán kinh tế giúp các doanh nghiệp lập kế hoạch cho tương lai.

“Accurate economic forecasting is vital for investment decisions.”Dự đoán kinh tế chính xác là rất quan trọng cho quyết định đầu tư.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Là một phần quan trọng trong nghiên cứu kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...