Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · knowledge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shed light on

/ʃɛd laɪt ɑn/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho điều gì đó rõ ràng hoặc dễ hiểu hơn phr.

Định nghĩa · to make something clear or easier to understand

“The report sheds light on the causes of the issue.”Báo cáo làm rõ nguyên nhân của vấn đề.

“Her explanation sheds light on the complex topic.”Giải thích của cô ấy làm rõ chủ đề phức tạp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giải thích của bạn.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh giải thích hoặc làm rõ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...