Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

approximately

/əˈprɒksɪmətli/ A2

Nghĩa

khoảng trạng từ

Định nghĩa · About or around a certain number or amount.

“It costs approximately ten dollars.”Nó có giá khoảng mười đô la.

“The meeting will start at approximately 3 PM.”Cuộc họp sẽ bắt đầu vào khoảng 3 giờ chiều.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện ước lượng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ thời gian hoặc số lượng không chính xác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...