Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #46

about

/ə'baut/

phó từ

  • xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác
    • he is somewhere about: anh ta ở quanh quẩn đâu đó
    • rumours are about: đây đó có tiếng đồn (về việc gì)
  • đằng sau
    • about turn!: đằng sau quay
  • khoảng chừng, gần
    • about forty: khoảng 40
    • it is about two o'clock: bây giờ khoảng chừng hai giờ
  • vòng
    • to go a long way about: đi đường vòng xa

thành ngữ

  1. about and about
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất giống nhau
  2. to be about
    • bận (làm gì)
    • đã dậy được (sau khi ốm)
    • có mặt
  3. about right
    • đúng, đúng đắn
    • tốt, được

giới từ

  • về
    • to know much about Vietnam: biết nhiều về Việt Nam
    • what shall we write about?: chúng ta sẽ viết về cái gì bây giờ?
  • quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác
    • to walk about the garden: đi quanh quẩn trong vườn
  • xung quanh
    • the trees about the pound: cây cối xung quanh ao
  • khoảng chừng, vào khoảng
    • about nightfall: vào khoảng chập tối
  • bận, đang làm (gì...)
    • he is still about it: hắn hãy còn bận làm việc đó
    • to go about one's work: đi làm
  • ở (ai); trong người (ai), theo với (ai)
    • I have all the documents about me: tôi có mang theo đầy đủ tài liệu
    • there's something nice about him: ở anh ta có một cái gì đó hay hay

thành ngữ

  1. to be about to
    • sắp, sắp sửa
      • the train is about to start: xe lửa sắp khởi hành
      • man about town: tay ăn chơi, tay giao thiệp rộng
      • what are you about?: anh muốn gì?, anh cần gì?
    • (từ hiếm,nghĩa hiếm) anh đang làm gì đấy?
  2. what about?
    • (xem) what

ngoại động từ

  • lái (thuyền...) theo hướng khác
Định nghĩa tiếng Anh

s. on the move\nr. all around or on all sides\nr. in the area or vicinity\nr. used of movement to or among many different places or in no particular direction

Gợi ý (24)

about-face danh từ: (quân sự) sự quay đằng sau about-turn sự thay đổi ý kiến, sự đổi ý about-sledge danh từ: (kỹ thuật) búa tạ about... (Tech) về... about average cụm từ: ở mức trung bình, xấp xỉ trung bình gadabout tính từ: thích đi lang thang; người hay đi chơi nhăng ((cũng) g… go about đi đây đi đó, đi chỗ này, chỗ nọ; đi khắp nơi get about đi đây, đi đó, đi lại hereabout phó từ: quanh đây, gần đây run about chạy quanh, chạy lăng xăng, chạy ngược, chạy xuôi walkabout thời kỳ đi lang thang trong rừng cây của một thổ dân (ở Uc) rouseabout (Australia) người làm công ở một trại chăn cừu thereabout phó từ: gần đó, quanh đó, ở vùng lân cận maraboutism sự tôn thờ đạo sĩ (Hồi giáo) right-about tính từ: (quân sự) quay nửa vòng bên phải whereabouts phó từ: ở đâu vậy, ở phía nào, ở ni nào roundabout tính từ: theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất) thereabouts phó từ: gần đó, quanh đó, ở vùng lân cận hereabouts phó từ: quanh đây, gần đây runabout danh từ: đứa bé lang thang; đứa bé lêu lổng, thằng ma cà bông marabout danh từ: thầy tu Hồi giáo roustabout danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công nhân bến tàu layabout danh từ: người đi lang thang, người vô công rồi nghề come-about danh từ: (thông tục) sự xoay chuyển bất ngờ (của sự việc)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...