roughly
/'rʌfli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #2657
Nghĩa thường dùng
khoảng chừng
trạng từ
“Roughly speaking, the project will take six months.”Nói một cách đại khái, dự án sẽ mất sáu tháng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
roughly
/'rʌfli/
phó từ
- ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm
- dữ dội, mạnh mẽ
- thô lỗ, thô bạo, sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn
- to answer roughly: trả lời cộc cằn
- đại thể, đại khái, phỏng chừng, phác, nháp
- roughly speaking: nói đại khái
- to estimate roughly: ước lượng áng chừng
- hỗn độn, chói tai
Định nghĩa tiếng Anh
r. with roughness or violence (`rough' is an informal variant for `roughly') r. with rough motion as over a rough surface