Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roughly

/'rʌfli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #2657

Nghĩa thường dùng

khoảng chừng trạng từ

“Roughly speaking, the project will take six months.”Nói một cách đại khái, dự án sẽ mất sáu tháng.

Trái nghĩa exactlyprecisely
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

roughly

/'rʌfli/

phó từ

  • ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm
  • dữ dội, mạnh mẽ
  • thô lỗ, thô bạo, sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn
    • to answer roughly: trả lời cộc cằn
  • đại thể, đại khái, phỏng chừng, phác, nháp
    • roughly speaking: nói đại khái
    • to estimate roughly: ước lượng áng chừng
  • hỗn độn, chói tai
Định nghĩa tiếng Anh

r. with roughness or violence (`rough' is an informal variant for `roughly') r. with rough motion as over a rough surface

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...