Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gamma

/ˈɡæmə/ A2

Nghĩa

gamma (hạt) danh từ

Định nghĩa · A type of radiation or particle in physics.

“Gamma rays are a type of radiation.”Tia gamma là một loại bức xạ.

“Gamma rays can penetrate many materials.”Tia gamma có thể xuyên qua nhiều vật liệu.

Đồng nghĩa radiationparticle

Mẹo IELTS · Nên biết về gamma khi thảo luận về khoa học.

Ghi chú · Thường liên quan đến vật lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...