particle
/'pɑ:tikl/
danh từ
- chút, tí chút
- he has not a particle of sense: nó không có một tí ý thức nào cả
- (ngôn ngữ học) tiểu từ không biến đổi; tiền tố, hậu tố
- (vật lý) hạt
Biến thể từ
particles số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a body having finite mass and internal structure but negligible dimensions\nn. a function word that can be used in English to form phrasal verbs